Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #1150Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Chăm sóc

sai lầm, nhầm, sai, đi sai

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あやま.る
  • -あやま.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người nọ đang nói lời hay ý đẹp nhưng lại nhầm lẫn, dẫn đến lời nói sai, đó chính là một '誤'.

Về kanji này

Kanji 「誤」 mang nghĩa chính là "sai lầm" hoặc "điều không đúng". Nó thường được sử dụng trong các động từ, ví dụ như "誤る" (あやまる) có nghĩa là "làm sai". Một số từ ghép điển hình như "誤り" (あやまり) nghĩa là "sai sót" hoặc "lỗi" và "誤解" (ごかい) nghĩa là "hiểu lầm". Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý rằng nó ngụ ý việc sai lầm có thể dẫn đến hiểu nhầm hoặc hậu quả không mong muốn. Vì vậy, khi dùng từ này, hãy rõ ràng trong ngữ cảnh để tránh gây khó hiểu.

Câu ví dụ

  • 私の誤解を謝罪します。

    Tôi xin lỗi vì sự hiểu lầm của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mistake, err, do wrong, mislead
Tiếng Việt
sai lầm, nhầm, sai, đi sai
日本語
誤, 間違い, 誤る, 誤った
한국어
실수, 잘못하다, 오해하다
中文
误, 错误, 做错, 误导
id
kesalahan
th
ผิดพลาด
es
error
fr
erreur
de
Fehler
pt
erro

Từ ghép phổ biến

  • 誤りあやまりerror, mistake, slip
  • 誤解ごかいmisunderstanding
  • 誤ってあやまってaccidentally, in error, by mistake
  • 誤るあやまるto make a mistake (in), to commit an error, to do incorrectly
  • 誤差ごさmeasurement error, calculation error
  • 誤算ごさんmiscalculation
  • 誤字ごじmisprint, misspelling, typo
  • 誤認ごにんmisrecognition, mistaking (x for y)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.