Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 言tần suất #2295Kanji Jōyō (thường dụng)

bản sao, mấy Tờ

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc máy in lớn với hình ảnh giống như một cuốn sách đang lặp lại những từ ngữ mà nó vừa in ra.

Về kanji này

Kanji 「謄」 chủ yếu mang nghĩa là bản sao hoặc sao chép. Nó thường được sử dụng trong các danh từ, không có cách đọc kun. Một số từ ghép phổ biến là 謄本 (とうほん), nghĩa là bản sao có xác nhận; 戸籍謄本 (こせきとうほん), nghĩa là bản sao chính thức của sổ hộ khẩu; và 謄写 (とうしゃ), có nghĩa là sao chép. Từ 謄写機 (とうしゃき) có nghĩa là máy sao chép. Lưu ý rằng 「謄」 chủ yếu được dùng trong lĩnh vực hành chính và pháp lý, vì vậy bạn sẽ gặp nó trong các tài liệu liên quan đến bản sao và chính thức hóa giấy tờ.

Câu ví dụ

  • 彼は志望校に謄本を提出した。

    Anh ấy đã nộp bản sao cho trường mình mong muốn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mimeograph, copy
Tiếng Việt
bản sao, mấy Tờ
日本語
謄写, コピー
한국어
모사, 명령
中文
抄写, 复印
id
mimeograf
th
เครื่องถ่ายเอกสาร
es
mimeógrafo
fr
mimeographe
de
Duplikat
pt
mimeógrafo

Từ ghép phổ biến

  • 謄本とうほんcertified copy, transcript, official copy of the family register
  • 戸籍謄本こせきとうほんofficial copy of the family register
  • 謄写とうしゃcopy, transcription, mimeograph
  • 謄写機とうしゃきmimeograph (machine)
  • 謄写版とうしゃばんmimeograph
  • 証明謄本しょうめいとうほんattested copy
  • 住民謄本じゅうみんとうほんcertified copy of certificate of residence
  • 登記簿謄本とうきぼとうほんcopy of a registration certificate, certified copy of register

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.