đề cập, trình bày, nói, kể
On'yomi (音読み)
- ジュツ
Kun'yomi (訓読み)
- の.べる
Về kanji này
Kanji 「述」 có nghĩa chính là đề cập, phát biểu hay nói ra điều gì đó. Kanji này thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 述べる (のべる), có nghĩa là "nói" hay "trình bày". Một số từ ghép tiêu biểu như 記述 (きじゅつ), nghĩa là "mô tả"; 供述 (きょうじゅつ), nghĩa là "lời khai"; và 陳述 (ちんじゅつ), nghĩa là "tuyên bố". Khi sử dụng, bạn sẽ thấy kanji này thường gắn liền với việc bày tỏ ý kiến, thông tin hoặc cảm xúc của mình. Đặc biệt, trong các tình huống chính thức, việc trình bày rõ ràng sẽ rất quan trọng.
Câu ví dụ
彼は意見を述べた。
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- mention, state, speak, relate
- Tiếng Việt
- đề cập, trình bày, nói, kể
- 日本語
- 述べる, 述べる, 話す, 語る
- 한국어
- 언급하다, 진술하다, 말하다, 관계하다
- 中文
- 提及, 阐述, 说, 叙述
- id
- menyebutkan, menyatakan, berbicara, menggambarkan
- th
- กล่าวถึง, กล่าว, พูด, เล่า
- es
- mencionar, expresar, hablar, relatar
- fr
- mentionner, déclarer, parler, raconter
- de
- erwähnen, ausdrücken, sprechen, darstellen
- pt
- mencionar, declaração, falar, relatar
Từ ghép phổ biến
- 記述description, account
- 供述affidavit, deposition, testimony
- 陳述statement, declaration
- 述べるto state, to express, to say
- 前述aforementioned, above-mentioned
- 著述writing, book, (literary) work
- 公述speaking at a public hearing
- 詳述detailed explanation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.