Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 口tần suất #2141Kanji Jōyō (thường dụng)

đe dọa

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

  • おど.す

Gợi nhớ

Khi nhìn vào miệng (口) của một người có vẻ sợ hãi, bạn cảm nhận được sự đe dọa và sự oai nghiêm trong ánh mắt.

Về kanji này

Kanji 「嚇」 có nghĩa chính là đe dọa hoặc sự uy nghiêm. Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc kunyomi là おど.す, có nghĩa là "đe dọa". Một số từ ghép thường thấy là 威嚇 (いかく) có nghĩa là "đe dọa", 恐嚇 (きょうかく) có nghĩa là "hăm dọa", và 嚇怒 (かくど) có nghĩa là "nổi giận dữ dội". Thông thường, kanji này được sử dụng trong các văn cảnh thể hiện sự đe dọa hoặc sự uy quyền, do đó, có thể thấy nó trong các văn bản pháp luật hoặc văn chương. Khi sử dụng, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu lầm.

Câu ví dụ

  • 彼の言葉に驚き、思わず嚇れた。

    Lời nói của anh ta khiến tôi ngạc nhiên, tôi không thể không sợ hãi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
menacing, dignity, majesty, threaten
Tiếng Việt
đe dọa
日本語
威嚇
한국어
위협
中文
威胁
id
mengancam, martabat
th
น่ากลัว, ศักดิ์ศรี
es
amenazante, majestad
fr
menaçant, dignité
de
bedrohlich, Würde
pt
ameaçador, dignidade

Từ ghép phổ biến

  • 威嚇いかくthreat, intimidation, menace
  • 恐嚇きょうかくintimidation, threat
  • 嚇怒かくどgreatly enraged, furious
  • 嚇すかくすto threaten, to menace
  • 威嚇的いかくてきthreatening, menacing
  • 威嚇射撃いかくしゃげきwarning shot
  • 威嚇行動いかくこうどうthreat behavior, show of force, deimatic behavior

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.