Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 血lớp 6tần suất #450Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

quần chúng, đám đông

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • おお.い

Gợi nhớ

Hình ảnh đám đông máu chảy trên đường phố khiến tôi nhớ đến sự đông đúc của nhân dân trong các cuộc biểu tình.

Về kanji này

Kanji 「衆」 có nghĩa chính là đám đông hoặc quần chúng. Thường được dùng trong các danh từ như 「大衆」 (たいしゅう), có nghĩa là công chúng, chỉ nhóm đông người như dân chúng. Một ví dụ khác là 「聴衆」 (ちょうしゅう), chỉ khán giả hoặc người nghe trong các sự kiện. 「衆」 cũng thấy trong 「衆院」 (しゅういん), tức là Hạ viện trong Quốc hội Nhật Bản. Kanji này thường mang tính chất danh từ và liên quan đến sự tập hợp của nhiều người. Khi sử dụng, cần chú ý rằng 「衆」 thể hiện sự đông đảo và thường nhìn nhận trong ngữ cảnh của cộng đồng.

Câu ví dụ

  • 衆議院は重要な役割を持つ。

    Hạ viện có vai trò quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
masses, great numbers, multitude, populace
Tiếng Việt
quần chúng, đám đông
日本語
大衆, 多く
한국어
대중, 군중
中文
群众, 众多
id
massa, jumlah besar, banyak
th
มวล, จำนวนมาก, ประชาชน
es
masas, grandes números, multitud
fr
masses, grandes nombres, multitude
de
Massen, große Zahlen, Menge
pt
multidões, grande número, população

Từ ghép phổ biến

  • 衆院しゅういんHouse of Representatives (lower house of the National Diet of Japan)
  • 大衆たいしゅうgeneral public, the masses
  • 聴衆ちょうしゅうaudience, attendance, hearers
  • 民衆みんしゅうpeople, populace, masses
  • 観衆かんしゅうspectators, onlookers, members of the audience
  • 公衆こうしゅうthe public, general public
  • 群衆ぐんしゅうgroup (of people), crowd, horde
  • 衆議院しゅうぎいんHouse of Representatives (lower house of the National Diet of Japan)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.