Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 女tần suất #1581Kanji Jōyō (thường dụng)

kết hôn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • よめ
  • とつ.ぐ
  • い.く
  • ゆ.く

Gợi nhớ

Trong ngày cưới, cô dâu (女) kiêu sa diện váy trắng và tưởng tượng về hạnh phúc khi về nhà chồng (嫁).

Về kanji này

Kanji 「嫁」 có nghĩa chính là 'cưới hỏi, cô dâu'. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 嫁ぐ(とつぐ) nghĩa là 'cưới một người phụ nữ'; 花嫁(はなよめ) nghĩa là 'cô dâu'; và 嫁入り(よめいり) có nghĩa là 'việc lấy chồng'. Từ 嫁ぎ先(とつぎさき) dùng để chỉ 'gia đình mà cô dâu đã kết hôn vào'. Lưu ý rằng kanji này thường chỉ các mối quan hệ trong hôn nhân và có sắc thái văn hóa đặc trưng ở Nhật Bản liên quan đến việc kết hôn.

Câu ví dụ

  • 彼女は花嫁として美しかった。

    Cô ấy thật đẹp như một cô dâu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
marry into, bride
Tiếng Việt
kết hôn
日本語
嫁ぐ
한국어
시집가다
中文
id
menikah ke dalam keluarga, pengantin wanita
th
แต่งงานกับ, เจ้าสาว
es
casarse en la familia, novia
fr
épouser dans la famille, mariée
de
in die Familie heiraten, Braut
pt
casar-se com, noiva

Từ ghép phổ biến

  • 嫁ぐとつぐto marry (of a woman), to become a bride, to marry into (a family)
  • 花嫁はなよめbride
  • 転嫁てんかimputation, shifting (blame, responsibility, etc.), passing the buck
  • 嫁入りよめいりmarriage, wedding
  • 嫁ぎ先とつぎさきfamily a woman has married into
  • 責任転嫁せきにんてんかshifting the responsibility (for something) on to (someone), passing the buck
  • 嫁菜よめなAster yomena (Asiatic species of aster)
  • 兄嫁あによめelder brother's wife, sister-in-law

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.