kết hôn
On'yomi (音読み)
- カ
Kun'yomi (訓読み)
- よめ
- とつ.ぐ
- い.く
- ゆ.く
Về kanji này
Kanji 「嫁」 có nghĩa chính là 'cưới hỏi, cô dâu'. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là 嫁ぐ(とつぐ) nghĩa là 'cưới một người phụ nữ'; 花嫁(はなよめ) nghĩa là 'cô dâu'; và 嫁入り(よめいり) có nghĩa là 'việc lấy chồng'. Từ 嫁ぎ先(とつぎさき) dùng để chỉ 'gia đình mà cô dâu đã kết hôn vào'. Lưu ý rằng kanji này thường chỉ các mối quan hệ trong hôn nhân và có sắc thái văn hóa đặc trưng ở Nhật Bản liên quan đến việc kết hôn.
Câu ví dụ
彼女は花嫁として美しかった。
Cô ấy thật đẹp như một cô dâu.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- marry into, bride
- Tiếng Việt
- kết hôn
- 日本語
- 嫁ぐ
- 한국어
- 시집가다
- 中文
- 嫁
- id
- menikah ke dalam keluarga, pengantin wanita
- th
- แต่งงานกับ, เจ้าสาว
- es
- casarse en la familia, novia
- fr
- épouser dans la famille, mariée
- de
- in die Familie heiraten, Braut
- pt
- casar-se com, noiva
Từ ghép phổ biến
- 嫁ぐto marry (of a woman), to become a bride, to marry into (a family)
- 花嫁bride
- 転嫁imputation, shifting (blame, responsibility, etc.), passing the buck
- 嫁入りmarriage, wedding
- 嫁ぎ先family a woman has married into
- 責任転嫁shifting the responsibility (for something) on to (someone), passing the buck
- 嫁菜Aster yomena (Asiatic species of aster)
- 兄嫁elder brother's wife, sister-in-law
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.