Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 印lớp 4tần suất #502Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

dấu, niêm phong, đóng dấu

On'yomi (音読み)

  • イン
  • インチ
  • インツ

Kun'yomi (訓読み)

  • しるし
  • いんすう

Gợi nhớ

Khi đóng dấu lên giấy, hình dấu in ra như hai dấu chấm bên trên và người bên cạnh, tạo thành một sự chỉ dấu đặc biệt.

Về kanji này

Kanji 「印」 mang nghĩa chính là dấu, con dấu hoặc tem. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng cả như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với 「印」 gồm có 印象 (いんしょう), nghĩa là ấn tượng, thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ về một điều gì đó; 印刷 (いんさつ), nghĩa là in ấn, chỉ hành động in ra tài liệu; và 証印 (しょういん), có nghĩa là con dấu chứng nhận, thường dùng để xác nhận tính hợp lệ của giấy tờ. Lưu ý rằng khi sử dụng「印」trong văn viết, nó thường mang tính trang trọng hơn. Người học cần chú ý cách sử dụng phù hợp trong các ngữ cảnh khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この印は大切だ。

    Con dấu này rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
mark, seal, stamp
Tiếng Việt
dấu, niêm phong, đóng dấu
日本語
印, 印章, 印鑑
한국어
표시, 도장, 스탬프
中文
印记, 印章, 戳
id
tanda, cap, stempel
th
เครื่องหมาย, ตรา, ตราประทับ
es
marca, sello, estampilla
fr
marque, sceau, tampon
de
Marke, Siegel, Stempel
pt
marca, selo, carimbo

Từ ghép phổ biến

  • 印象いんしょうimpression
  • 印刷いんさつprinting
  • 証印しょういんseal of a certificate
  • 副印ふくいんduplicate seal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.