Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 手Kanji Jōyō (thường dụng)

tiến triển

On'yomi (音読み)

  • チョク

Kun'yomi (訓読み)

  • はかど.る

Gợi nhớ

Tay cầm bút đang viết ra những ý tưởng mới, cho thấy sự tiến bộ rõ rệt trong bài luận của bạn.

Về kanji này

Kanji 「捗」 có nghĩa chính là "tiến bộ" hay "tiến triển". Kanji này thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ trong các ngữ cảnh liên quan đến sự phát triển hoặc cải tiến. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 捗る (はかどる), nghĩa là "tiến bộ tốt", hay 進捗 (しんちょく), có nghĩa "tiến triển". Bạn cũng có thể gặp 捗々しい (はかばかしい), có nghĩa là "nhanh chóng", cho thấy sự hiệu quả trong công việc. Khi sử dụng, bạn hãy lưu ý rằng kanji này thể hiện những tiến bộ tích cực và được dùng trong các bối cảnh công việc hoặc học tập.

Câu ví dụ

  • 彼の進捗は非常に早い。

    Tiến độ của anh ấy rất nhanh.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
make progress
Tiếng Việt
tiến triển
日本語
捗る
한국어
진척하다
中文
进展
id
kemajuan
th
มีความก้าวหน้า
es
hacer progreso
fr
faire des progrès
de
Fortschritt machen
pt
fazer progresso

Từ ghép phổ biến

  • 捗るはかどるto make (good) progress, to move right ahead (with the work), to advance
  • 進捗しんちょくprogress, advance, making (good) progress
  • 捗々しいはかばかしいquick, rapid, swift
  • 進捗状況しんちょくじょうきょうstate of progress
  • 進捗報告しんちょくほうこくprogress report, status report

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.