cô đơn
On'yomi (音読み)
- ジャク
- セキ
Kun'yomi (訓読み)
- さび
- さび.しい
- さび.れる
- さみ.しい
Về kanji này
Kanji 「寂」 có nghĩa chủ yếu là cô đơn, tĩnh lặng và chín chắn. Nó thường được sử dụng như một tính từ để diễn tả cảm xúc như trong từ 寂しい (さびしい), có nghĩa là cô đơn hoặc buồn bã. Một số từ ghép điển hình bao gồm 静寂 (せいじゃく), nghĩa là im lặng, và 円寂 (えんじゃく), dùng để chỉ giai đoạn niết bàn. Kanji này thường gợi lên hình ảnh về sự yên ắng hoặc cô độc, và có thể gặp trong nhiều văn cảnh văn học hoặc trong đoạn hội thoại thể hiện tâm trạng. Chú ý rằng nó có thể mang ý nghĩa tích cực khi miêu tả trạng thái yên tĩnh hoặc sâu lắng.
Câu ví dụ
彼のさびしい表情が気になった。
Tôi cảm thấy lo lắng về vẻ mặt cô đơn của anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- loneliness, quietly, mellow, mature, death of a priest
- Tiếng Việt
- cô đơn
- 日本語
- 寂しさ
- 한국어
- 고독
- 中文
- 孤独
- id
- kesepian, tenang, dewasa, kematian pendeta
- th
- ความเหงา, เงียบ, เข้าใจ, การตายของพระ
- es
- soledad, tranquilamente, maduro, muerte de un sacerdote
- fr
- solitude, tranquillement, mellow, mort d'un prêtre
- de
- Einsamkeit, still, reif, Tod des Priesters
- pt
- solidão, tranquilamente, maduro, morte de um padre
Từ ghép phổ biến
- 静寂silence, stillness, quietness
- 寂然lonely, desolate, forlornness
- 寂しいlonely, lonesome, solitary
- 円寂nirvana, death of the Buddha
- 閑寂quiet, peaceful, tranquil
- 寂寥loneliness, desolateness
- 入寂death of a priest, nirvana, spiritual liberty
- 幽寂quiet, sequestered
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.