Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 田tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

gia súc, động vật nuôi

On'yomi (音読み)

  • チク

Kun'yomi (訓読み)

  • か.う

Gợi nhớ

Trong cánh đồng xanh (田), những con vật thịt (肉) như bò, heo đang chăn thả, gợi nhớ đến vật nuôi mà mọi người chăm sóc.

Về kanji này

Kanji 「畜」 có nghĩa chính là gia súc, động vật nuôi trong nhà. Kanji này thường được sử dụng chủ yếu trong các danh từ. Một số từ điển hình là 家畜 (かちく) có nghĩa là gia súc, chỉ những động vật như bò, heo để nuôi lấy thịt hoặc sản phẩm; 畜産 (ちくさん) nghĩa là chăn nuôi, ám chỉ ngành nghề nuôi động vật để sản xuất thực phẩm; và 畜生 (ちくしょう) có nghĩa là thú vật, thường dùng với ý nghĩa không tốt để chỉ những hành vi thô lỗ. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp và động vật, và cũng thường gặp trong các văn bản nói về thực phẩm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この農場では多くの畜産が行われている。

    Nhiều gia súc được nuôi trên trang trại này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
livestock, domestic animals
Tiếng Việt
gia súc, động vật nuôi
日本語
家畜
한국어
가축, 반려동물
中文
牲畜, 家畜
id
ternak, hewan domestik
th
ปศุสัตว์, สัตว์เลี้ยง
es
ganado, animales domésticos
fr
bétail, animaux domestiques
de
Nutztier, Haustiere
pt
animais de criação, animais domésticos

Từ ghép phổ biến

  • 家畜かちくlivestock
  • 畜産ちくさんlivestock farming
  • 畜生ちくしょうbeast, animal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.