lụa, vải, trải, phân phát
On'yomi (音読み)
- フ
- ホ
Kun'yomi (訓読み)
- ぬの
- し.く
- きれ
Về kanji này
Kanji "布" có nghĩa chính là vải, vải dệt. Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể làm động từ trong một số trường hợp. Một số từ ghép phổ biến như "布施" (ふせ) có nghĩa là bố thí, "麻布" (あさぬの) nghĩa là vải lanh, "公布" (こうふ) nghĩa là công bố chính thức. Có thể thấy "布" xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến vải và sự phát tán thông tin. Lưu ý rằng khi dùng "布" trong văn cảnh, cần phân biệt giữa nghĩa vật lý và nghĩa trừu tượng, như cho việc tuyên truyền thông tin.
Câu ví dụ
新しい布でドレスを作った。
Tôi đã may một chiếc váy từ vải mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- linen, cloth, spread, distribute
- Tiếng Việt
- lụa, vải, trải, phân phát
- 日本語
- 布, 布地, 広げる, 配布する
- 한국어
- 리넨, 직물, 펼치다, 배포하다
- 中文
- 亚麻, 布料, 铺开, 分发
- id
- kanvas
- th
- ผ้าลินิน
- es
- lino
- fr
- lin
- de
- Leinen
- pt
- linho
Từ ghép phổ biến
- 布施alms-giving, charity, offerings (usu. money) to a priest (for reading sutras, etc.)
- 麻布hemp cloth, linen
- 公布official proclamation, announcement, promulgation (e.g. of regulations)
- 財布wallet, purse, coin purse
- 散布dissemination, scattering, sprinkling
- 若布wakame (species of edible brown seaweed, Undaria pinnatifida)
- 配布distribution
- 布巾dish towel, tea towel, dishcloth
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.