Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 巾lớp 5tần suất #877Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

lụa, vải, trải, phân phát

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬの
  • し.く
  • きれ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một tấm vải lớn (布) bay trong gió, như một chiếc khăn trải rộng ra để phân phát niềm vui cho mọi người.

Về kanji này

Kanji "布" có nghĩa chính là vải, vải dệt. Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể làm động từ trong một số trường hợp. Một số từ ghép phổ biến như "布施" (ふせ) có nghĩa là bố thí, "麻布" (あさぬの) nghĩa là vải lanh, "公布" (こうふ) nghĩa là công bố chính thức. Có thể thấy "布" xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh liên quan đến vải và sự phát tán thông tin. Lưu ý rằng khi dùng "布" trong văn cảnh, cần phân biệt giữa nghĩa vật lý và nghĩa trừu tượng, như cho việc tuyên truyền thông tin.

Câu ví dụ

  • 新しい布でドレスを作った。

    Tôi đã may một chiếc váy từ vải mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
linen, cloth, spread, distribute
Tiếng Việt
lụa, vải, trải, phân phát
日本語
布, 布地, 広げる, 配布する
한국어
리넨, 직물, 펼치다, 배포하다
中文
亚麻, 布料, 铺开, 分发
id
kanvas
th
ผ้าลินิน
es
lino
fr
lin
de
Leinen
pt
linho

Từ ghép phổ biến

  • 布施ふせalms-giving, charity, offerings (usu. money) to a priest (for reading sutras, etc.)
  • 麻布あさぬのhemp cloth, linen
  • 公布こうふofficial proclamation, announcement, promulgation (e.g. of regulations)
  • 財布さいふwallet, purse, coin purse
  • 散布さんぷdissemination, scattering, sprinkling
  • 若布わかめwakame (species of edible brown seaweed, Undaria pinnatifida)
  • 配布はいふdistribution
  • 布巾ふきんdish towel, tea towel, dishcloth

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.