Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 貝lớp 5tần suất #995Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

cho vay

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • か.す
  • か.し-
  • かし-

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc vỏ sò (貝) đang cho vay những viên ngọc quý (貸) cho bạn mà không mong đợi điều gì trở lại.

Về kanji này

Kanji 「貸」 có nghĩa chính là "cho mượn" hoặc "cho vay". Nó thường được dùng như một động từ, trong đó các biến thể như かす (kasu) có thể chỉ hành động cho ai đó mượn gì đó. Một số từ ghép điển hình là 貸付 (かしつけ), tức là khoản vay, và 賃貸 (ちんたい), chỉ việc cho thuê tài sản. Cũng có thể gặp 貸出 (かしだし), nghĩa là hành động cho mượn, như sách thư viện. Chú ý rằng chữ này không chỉ dùng cho tiền bạc mà còn cho nhiều đồ vật khác.

Câu ví dụ

  • 友達にお金を貸した。

    Tôi đã cho bạn vay tiền.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
lend
Tiếng Việt
cho vay
日本語
貸す
한국어
대출
中文
借出
id
meminjam
th
ให้ยืม
es
prestar
fr
emprunter
de
leihen
pt
emprestar

Từ ghép phổ biến

  • 貸付かしつけloan
  • 賃貸ちんたいleasing (out), renting out, hiring out
  • 貸出かしだしlending, loaning
  • 貸出用かしだしようcirculation or lending (e.g. library books)
  • 貸しかしloan, lending, hire
  • 貸すかすto lend, to loan, to rent out
  • 貸家かしやhouse for rent
  • 貸借たいしゃくloan, debit and credit, lending and borrowing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.