Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 女tần suất #2130Kanji Jōyō (thường dụng)

vợ chính thức, dòng chính

On'yomi (音読み)

  • チャク
  • テキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người phụ nữ đứng giữa hai người đàn ông thể hiện sự tôn trọng của gia đình chính thống, khẳng định mối quan hệ chính thức và chính đáng.

Về kanji này

Kanji 「嫡」 có nghĩa chính là "vợ hợp pháp" hoặc "dòng dõi hợp pháp", tức là những người không phải là con ngoài giá thú. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến gồm 嫡出 (ちゃくしゅつ), có nghĩa là "sinh ra hợp pháp"; 嫡子 (ちゃくし), nghĩa là "người thừa kế"; và 嫡嗣 (ちゃくし), tức là "người thừa kế hợp pháp". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến việc xác nhận vị trí và quyền lợi trong gia đình, đặc biệt trong bối cảnh gia đình truyền thống của Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 嫡子が家督を継ぐ。

    Người con chính thống sẽ thừa kế gia sản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
legitimate wife, direct descent (non-bastard)
Tiếng Việt
vợ chính thức, dòng chính
日本語
嫡妻, 正当な血統
한국어
정처, 직계
中文
正妻, 直系
id
istri sah, garis keturunan langsung
th
ภรรยาที่ถูกต้องตามกฎหมาย, เชื้อสายที่ชอบธรรม
es
esposa legítima, descendencia directa
fr
épouse légitime, descendance directe
de
rechtmäßige Frau, legitimer Nachkomme
pt
esposa legítima, descendência direta

Từ ghép phổ biến

  • 嫡出ちゃくしゅつlegitimate birth
  • 嫡子ちゃくしheir, legitimate child
  • 嫡嗣ちゃくしlegitimate heir
  • 嫡孫ちゃくそんeldest son's descendants
  • 嫡男ちゃくなんlegitimate son (esp. eldest son), heir
  • 嫡披ちゃくひconfidential letter
  • 嫡流ちゃくりゅうdirect line of descent, lineage of eldest son, main branch of a family
  • 廃嫡はいちゃくdisinheritance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.