Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 氵tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

rò rỉ, bỏ sót

On'yomi (音読み)

  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • も.れる
  • も.らす

Gợi nhớ

Nước (氵) rỉ ra từ lỗ (ロ) tạo ra một vết ướt, khiến mọi thứ xung quanh bị rò rỉ.

Về kanji này

Kanji 「漏」 có nghĩa là rò rỉ hoặc bị thiếu sót. Trong tiếng Nhật, từ này thường được sử dụng như động từ với cách đọc là も.れる (moreru) để chỉ việc một cái gì đó bị rò rỉ, hoặc も.らす (morasu) khi bạn khiến cái gì đó bị rò rỉ. Một số từ ghép phổ biến với 「漏」 là 漏水 (ろうすい, rousui), có nghĩa là rò rỉ nước; 漏れ (もれ, more), ám chỉ một chỗ rò rỉ; và 漏電 (ろうでん, rouden), nghĩa là rò rỉ điện. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, người Nhật rất chú ý đến tính an toàn liên quan đến rò rỉ, đặc biệt trong bối cảnh điện và nước.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 水が漏れている音がする。

    Tôi nghe thấy tiếng nước rò rỉ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
leak, to be omitted
Tiếng Việt
rò rỉ, bỏ sót
日本語
漏れる, 漏らす
한국어
누출, 생략하다
中文
泄漏, 被省略
id
kebocoran, diabaikan
th
รั่ว, ถูกละเว้น
es
fuga, ser omitido
fr
fuite, être omis
de
Leck, ausgelassen werden
pt
vazamento, ser omitido

Từ ghép phổ biến

  • 漏水ろうすいleakage (of water)
  • 漏れもれleak, omission
  • 漏電ろうでんelectrical leakage

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.