Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 女tần suất #1103Kanji Jōyō (thường dụng)

uy nghi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おど.す
  • おど.し
  • おど.かす

Gợi nhớ

Người phụ nữ tỏa ra uy nghi, khiến kẻ thù phải rùng mình sợ hãi trước sự đe dọa của bà.

Về kanji này

Chữ kanji 「威」 mang nghĩa chính là sự đe dọa hay uy quyền. Chúng ta thường thấy chữ này trong các từ chỉ tính mạnh mẽ hoặc đáng sợ. Ví dụ, trong từ 脅威 (きょうい) có nghĩa là "mối đe doạ"; 権威 (けんい) tức là "thẩm quyền" hay "uy quyền";威力 (いりょく) có nghĩa là "sức mạnh". Một lưu ý nhỏ là khi dùng kanji này, nó thường liên quan đến sự đe doạ hoặc biểu lộ quyền lực, vì vậy cần chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 彼の威圧感は凄まじい。

    Cảm giác áp đảo của anh ấy thật khủng khiếp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
intimidate, dignity, majesty, menace, threaten
Tiếng Việt
uy nghi
日本語
威厳
한국어
위엄
中文
id
menakut-nakuti
th
ข่มขู่
es
intimidar
fr
menacer
de
bedrohen
pt
intimidar

Từ ghép phổ biến

  • 脅威きょういthreat, menace
  • 権威けんいauthority, power, influence
  • 威力いりょくpower, might, authority
  • 威嚇いかくthreat, intimidation, menace
  • 威信いしんprestige, dignity
  • 威勢いせいpower, might, authority
  • 猛威もういfury, power, menace
  • 球威きゅうい(pitcher's) stuff

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.