Quay lại từ điển
JLPT N313画 · 13 nétbộ thủ 宿lớp 3tần suất #198Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nhà trọ, để nghỉ lại, trọ lại

On'yomi (音読み)

  • シュク
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やど.る
  • やど.す

Gợi nhớ

Nhà trọ với mái che bảo vệ khách lữ hành khỏi nắng ban ngày, tạo điều kiện cho họ lưu trú qua đêm.

Về kanji này

Kanji 「宿」 chủ yếu có nghĩa là "nhà trọ" hoặc "chỗ ở". Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ, để chỉ hành động lưu trú hoặc nghỉ lại. Một số từ vựng tiêu biểu với kanji này là: "宿泊" (しゅくはく) nghĩa là "lưu trú"; "宿題" (しゅくだい) nghĩa là "bài tập về nhà"; và "宿屋" (やどや) nghĩa là "nhà trọ". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến việc nghỉ lại tại một nơi nào đó, không chỉ cho ngày một ngày mà còn có thể là một khoảng thời gian dài hơn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この宿は安くて快適です。

    Nhà trọ này rẻ và thoải mái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inn, to lodge, to stay overnight
Tiếng Việt
nhà trọ, để nghỉ lại, trọ lại
日本語
宿, 宿る, 宿る
한국어
여관
中文
旅馆
id
penginapan
th
ที่พัก
es
posada
fr
auberge
de
Gasthaus
pt
pousada

Từ ghép phổ biến

  • 宿泊しゅくはくlodge, stay overnight
  • 宿題しゅくだいhomework
  • 宿屋やどやinn, lodging house

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.