Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 力tần suất #1620Kanji Jōyō (thường dụng)

kém

On'yomi (音読み)

  • レツ

Kun'yomi (訓読み)

  • おと.る

Gợi nhớ

Giữa những người mạnh mẽ, kẻ yếu đuối luôn nằm dưới cùng, thể hiện sự kém cỏi và ý nghĩa của '劣'.

Về kanji này

Kanji 「劣」 có nghĩa chính là sự thua kém, yếu kém hơn so với cái gì đó. Nó thường được dùng như một động từ hoặc tính từ để thể hiện sự không đạt yêu cầu. Ví dụ, từ hợp '劣る' (おとる) có nghĩa là 'thua kém' ai đó. Ngoài ra, '劣悪' (れつあく) dùng để chỉ chất lượng kém, '劣勢' (れっせい) nghĩa là trong tình trạng yếu thế, như khi so sánh lực lượng. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được sử dụng trong các bối cảnh nói về cấp độ chất lượng hoặc khả năng, như trong học tập hay trong công việc.

Câu ví dụ

  • 彼の能力は他の人より劣っている。

    Khả năng của anh ta kém hơn người khác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
inferiority, be inferior to, be worse
Tiếng Việt
kém
日本語
劣る
한국어
열등한
中文
id
kekurangan, lebih buruk dari
th
ความด้อยกว่า, ด้อยกว่า
es
inferioridad, ser inferior a
fr
infériorité, être inférieur à
de
unterlegenheit, unterlegen sein
pt
inferioridade, ser inferior a

Từ ghép phổ biến

  • 卑劣ひれつmean, contemptible, despicable
  • 劣るおとるto be inferior to, to be less good at, to fall behind
  • 劣悪れつあくpoor (quality, conditions, etc.), bad, inferior
  • 劣化れっかdeterioration (in quality, performance, etc.), degradation, worsening
  • 劣勢れっせいinferiority (e.g. numerical), inferior position, disadvantage
  • 劣等感れっとうかんinferiority complex, sense of inferiority
  • 優劣ゆうれつ(relative) merits, superiority or inferiority, quality
  • 拙劣せつれつclumsy, unskillful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.