Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 力tần suất #2157Kanji Jōyō (thường dụng)

sắc lệnh

On'yomi (音読み)

  • チョク

Kun'yomi (訓読み)

  • いまし.める
  • みことのり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một hoàng đế mạnh mẽ ra lệnh (勅) bằng sức lực (力) của mình để tạo ra sự uy quyền vĩnh cửu.

Về kanji này

Kanji 「勅」 có nghĩa chính là "sắc chỉ hoàng đế" hay "lệnh của hoàng đế". Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép điển hình là 詔勅 (しょうちょく) có nghĩa là "sắc chỉ," nhấn mạnh vào các lệnh chính thức từ hoàng đế; 勅意 (ちょくい) nghĩa là "nội dung của lệnh"; và 勅額 (ちょくがく) là "cuộn sắc chỉ," thường liên quan đến việc ghi lại các thể hiện của lệnh hoàng gia. Ngoài ra, cần lưu ý rằng「勅」 thường không được sử dụng trong ngữ cảnh hàng ngày mà liên quan đến lịch sử hoặc văn hóa chính trị Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 天皇の勅令が発表された。

    Sắc lệnh của hoàng đế đã được công bố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
imperial order
Tiếng Việt
sắc lệnh
日本語
한국어
칙명
中文
id
perintah kekaisaran
th
คำสั่งจักรพรรดิ
es
orden imperial
fr
ordre impérial
de
kaiserlicher Befehl
pt
ordem imperial

Từ ghép phổ biến

  • 詔勅しょうちょくimperial edict, decree
  • 勅意ちょくいmeaning or gist of a decree
  • 勅額ちょくがくimperial scroll
  • 勅勘ちょっかんthe emperor's censure
  • 勅願ちょくがんimperial prayer
  • 勅許ちょっきょimperial sanction, royal charter, chartered (e.g. chartered accountant)
  • 勅語ちょくごimperial rescript
  • 勅裁ちょくさいimperial decision, imperial sanction, direct ruling of the Emperor (under the Meiji constitution)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.