Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜tần suất #1109Kanji Jōyō (thường dụng)

gai, cao, quý, thịnh vượng

On'yomi (音読み)

  • リュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn đồi cao với những ngọn cỏ xanh tươi, biểu tượng cho sự thịnh vượng và tôn kính mà nó mang lại.

Về kanji này

Kanji「隆」mang nghĩa chính là "cao" hoặc "phồn thịnh". Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép để chỉ sự phát triển hoặc vinh quang. Ví dụ, từ "隆盛 (りゅうせい)" nghĩa là "sự phồn thịnh", thể hiện sự thành công trong kinh tế hay xã hội. Từ "興隆 (こうりゅう)" nghĩa là "được nâng cao" hoặc "tăng trưởng", thường liên quan đến sự phát triển của một lĩnh vực nào đó. Một ví dụ khác là "隆起 (りゅうき)" có nghĩa là "sự nhô lên", mô tả một hình dạng địa lý. Khi học chữ này, bạn hãy chú ý rằng nó thường gắn liền với các giá trị tích cực.

Câu ví dụ

  • 国が隆盛を迎えた。

    Đất nước đã đạt được thịnh vượng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hump, high, noble, prosperity
Tiếng Việt
gai, cao, quý, thịnh vượng
日本語
隆, 高い, 高貴, 繁栄
한국어
융, 높은, 고귀한, 번영
中文
隆, 高, 高贵, 繁荣
id
tonjolan
th
ส่วนที่นูนสูง
es
protuberancia
fr
bosse
de
Höcker
pt
protuberância

Từ ghép phổ biến

  • 隆盛りゅうせいprosperity, flourishing, thriving
  • 興隆こうりゅうrise, prosperity
  • 隆起りゅうきprotuberance, bulge, protrusion
  • 隆々りゅうりゅうprosperous, flourishing, thriving
  • 膨隆ぼうりゅうswelling up
  • 隆運りゅううんprosperity, good fortune
  • 隆昌りゅうしょうprosperity
  • 隆替りゅうたいrise and decline

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.