Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 足tần suất #1716Kanji Jōyō (thường dụng)

nhảy lên

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • は.ねる
  • と.ぶ
  • -と.び

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con ếch đang nhảy lên cao, đôi chân sau mạnh mẽ đẩy nó vọt lên không trung như một chiếc lò xo.

Về kanji này

Kanji "跳" có nghĩa chính là nhảy, vọt lên hoặc bật nhảy. Nó thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ "跳ねる" (はねる) nghĩa là "nhảy". Một số từ ghép phổ biến với kanji này là "跳躍" (ちょうやく) có nghĩa là "nhảy vọt" và "走り高跳び" (はしりたかとび) nghĩa là "nhảy cao khi chạy". Chú ý rằng kanji này miêu tả các hành động có tính chất mạnh mẽ, thường liên quan đến sự vận động của cơ thể. Ngoài ra, khi kết hợp với các kanji khác, nó có thể tạo ra nhiều ý nghĩa khác nhau trong bối cảnh thể thao hay hoạt động thể chất.

Câu ví dụ

  • 彼は高く跳んだ。

    Anh ấy đã nhảy rất cao.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hop, leap up, spring, jerk, prance, buck, splash, sputter, snap
Tiếng Việt
nhảy lên
日本語
跳ぶ
한국어
뛰다
中文
id
melompat, loncat
th
กระโดด, ข้าม
es
saltar, brinco
fr
saut, bond
de
Sprung, Hüpfen
pt
salto, pular

Từ ghép phổ biến

  • 跳躍ちょうやくjump, leap, skip
  • 跳ねるはねるto jump, to leap, to prance
  • 走り高跳びはしりたかとび(running) high jump
  • 走り幅跳びはしりはばとびlong jump
  • 跳馬ちょうばlong horse (for vaulting)
  • 三段跳びさんだんとびtriple jump, hop, step and jump
  • 棒高跳びぼうたかとびpole vault
  • 跳ね返るはねかえるto rebound, to recoil, to spring back up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.