Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 土tần suất #1539Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng rào, tường

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • かき

Gợi nhớ

Cảnh tượng những bụi cây mọc thành hàng cao như tường rào bao quanh một ngôi nhà, tạo thành một hàng rào vững chắc.

Về kanji này

Kanji 「垣」 mang ý nghĩa chính là hàng rào, bờ giậu hay tường rào. Nó có thể được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 垣根 (かきね) có nghĩa là hàng rào cây, 石垣 (いしがき) nghĩa là tường rào bằng đá, và 人垣 (ひとがき) nghĩa là hàng rào người. Những từ này thể hiện cách mà „垣“ được sử dụng để phản ánh không gian và môi trường xung quanh. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, nó thường tạo ra hình ảnh về sự phân chia hoặc bảo vệ một khu vực nhất định.

Câu ví dụ

  • 庭には美しい垣根があった。

    Có một hàng rào đẹp trong vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hedge, fence, wall
Tiếng Việt
hàng rào, tường
日本語
한국어
울타리
中文
id
pagar, dinding
th
รั้ว, กำแพง
es
seto, muro
fr
haie, mur
de
Hecke, Zaun
pt
hedge, parede

Từ ghép phổ biến

  • 垣根かきねhedge, fence, border
  • 石垣いしがきstone wall
  • 人垣ひとがきwall of people, crowd of people lined up (e.g. spectators), throng of people
  • 中垣なかがきmiddle fence
  • 生垣いけがきhedge
  • 垣間見るかいまみるto take a peep at, to catch a glimpse of
  • 斎垣いがきfence around a shrine (or other sacred area)
  • 竹垣たけがきbamboo fence (hedge)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.