Quay lại từ điển
JLPT N215画 · 15 nétbộ thủ 疒tần suất #2046Kanji Jōyō (thường dụng)

chữa lành, xoa dịu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • い.える
  • いや.す

Gợi nhớ

Hình ảnh một người (亻) ướt đẫm (余) sau trận mưa, nhưng lại khỏe mạnh với làn da đỏ hồng (肉) nhờ được chữa lành (癒).

Về kanji này

Kanji "癒" mang nghĩa chính là "làm lành" hoặc "hồi phục". Đây là một kanji thường được sử dụng trong những ngữ cảnh liên quan đến sức khỏe và cảm xúc. Khi dùng ở dạng động từ, "癒す" (いやす) có nghĩa là "chữa lành". Còn ở dạng danh từ, có từ "癒し" (いやし) nghĩa là "sự chữa lành" hoặc "sự an ủi". Một ví dụ khác là "治癒" (ちゆ), cũng có nghĩa là "sự hồi phục" trong quá trình điều trị bệnh. Lưu ý rằng "癒" thường đi kèm với cảm xúc tích cực, thể hiện sự phục hồi cả về thể chất lẫn tinh thần.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 時間が経てば心は癒される。

    Thời gian sẽ chữa lành trái tim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
heal, curing
Tiếng Việt
chữa lành, xoa dịu
日本語
癒し, 治癒
한국어
치유하다, 치유
中文
治愈, 治愈
id
menyembuhkan, menyembuhkan
th
รักษา, การบำบัด
es
sanar, curar
fr
guérir, cure
de
heilen, heilen
pt
curar, cura

Từ ghép phổ biến

  • 癒着ゆちゃくadhesion, stickiness
  • 癒すいやすto heal, to soothe
  • 癒しいやしhealing, comfort
  • 治癒ちゆhealing, cure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.