Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 言Kanji Jōyō (thường dụng)

hài hòa

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かな.う
  • やわ.らぐ

Gợi nhớ

Khi tiếng nói hòa quyện, mọi người cùng nhau hát thành một bản nhạc hài hòa, tượng trưng cho chữ "諧".

Về kanji này

Kanji「諧」chủ yếu có nghĩa là sự hài hòa. Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể được sử dụng trong một số động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 俳諧 (はいかい), có nghĩa là tập hợp các thể loại thơ như haiku và senryū; 諧声 (かいせい), nghĩa là sự hòa hợp trong âm thanh; và 諧調 (かいちょう), chỉ giai điệu hài hòa. Một lưu ý quan trọng là 「諧」thường xuất hiện trong bối cảnh liên quan đến sự phối hợp và kết nối tốt đẹp giữa các yếu tố khác nhau.

Câu ví dụ

  • 音楽は心を諧わせる。

    Âm nhạc hòa quyện trái tim.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
harmony
Tiếng Việt
hài hòa
日本語
한국어
조화
中文
id
harmoni
th
ความสามัคคี
es
armonía
fr
harmonie
de
Harmonie
pt
harmonia

Từ ghép phổ biến

  • 俳諧はいかいhaikai (collective name for haiku, haibun, haiga, senryū, etc.), haikai no renga (humorous, often vulgar style of renga which emerged in the 16th century), absurd
  • 諧声かいせいvocal harmony, harmonious voice, harmonious voices
  • 諧調かいちょうharmonious melody, harmony, unity
  • 諧謔かいぎゃくjoke, jest, banter
  • 諧和かいわgentle mutual affection, harmony, harmony
  • 和諧わかいharmonious divorce settlement, harmony, reconciliation
  • 俳諧師はいかいしwriter of haikai poems
  • 半諧音はんかいおんassonance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.