Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 宀lớp 4tần suất #358Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hại, thương tích

On'yomi (音読み)

  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi cơn bão tấn công vào mái nhà (radical 宀), nó đem đến những tai họa và tổn thương (害) mà mọi người phải gánh chịu.

Về kanji này

Kanji "害" có nghĩa chính là "gây hại" hoặc "thương tích". Kanji này thường được sử dụng như danh từ và là phần của nhiều từ ghép khác nhau. Một số từ ghép tiêu biểu như "公害" (こうがい), nghĩa là "ô nhiễm"; "災害" (さいがい), tức là "thảm họa"; và "殺害" (さつがい), có nghĩa là "giết người". Bên cạnh đó, "障害" (しょうがい) có nghĩa là "trở ngại" và "侵害" (しんがい), có nghĩa là "xâm phạm". Lưu ý rằng, trong các ngữ cảnh khác nhau, kanji này thường gợi nhớ đến những vấn đề liên quan đến tác động xấu tới con người hoặc môi trường.

Câu ví dụ

  • この物質は健康に害を及ぼす。

    Chất này gây hại cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
harm, injury
Tiếng Việt
hại, thương tích
日本語
害, 怪我
한국어
해, 부상
中文
害, 伤害
id
bahaya, cedera
th
ความเสียหาย, การบาดเจ็บ
es
daño, lesión
fr
dommages, blessure
de
Schaden, Verletzung
pt
dano, lesão

Từ ghép phổ biến

  • 公害こうがいpollution, public nuisance, contamination
  • 災害さいがいcalamity, disaster, misfortune
  • 殺害さつがいkilling, murder
  • 障害しょうがいobstacle, impediment, hindrance
  • 侵害しんがいinfringement, violation, invasion
  • 損害そんがいdamage, injury, loss
  • 被害ひがい(suffering) damage, injury, harm
  • 弊害へいがいharmful effect, harmful influence, evil practice

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.