Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 米lớp 6tần suất #1125Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nhóm, lớp, đội

On'yomi (音読み)

  • ハン
  • バン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi bạn nhìn thấy một nhóm (班) các hạt gạo (米) chia sẻ ý kiến (反), bạn sẽ nhớ ngay rằng đó là một đội ngũ.

Về kanji này

Kanji 「班」 có nghĩa chính là nhóm, lớp hay đội. Kanji này thường được dùng trong các danh từ. Một số từ thường gặp bao gồm 班長 (はんちょう), có nghĩa là trưởng nhóm; 同班 (どうはん), nghĩa là cùng lớp; và 分班 (ぶんはん), tức là chia thành các nhóm. Những từ này thường liên quan đến việc tổ chức hoặc phân chia người trong một nhóm nhất định. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc Kun'yomi, chỉ dùng On'yomi là ハン hoặc バン. Đây là một kanji hữu ích khi bạn tham gia các hoạt động nhóm hoặc lớp học.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 班ごとに意見を発表した。

    Mỗi nhóm đã trình bày ý kiến của mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
group, class, team
Tiếng Việt
nhóm, lớp, đội
日本語
班, グループ
한국어
그룹
中文
id
kelompok
th
กลุ่ม
es
grupo
fr
groupe
de
Gruppe
pt
grupo

Từ ghép phổ biến

  • 班長はんちょうgroup leader, team leader
  • 同班どうはんsame class, same group
  • 分班ぶんはんdivision into groups

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.