Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 戈Kanji Jōyō (thường dụng)

đau buồn

On'yomi (音読み)

  • ソク
  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • いた.む
  • うれ.える
  • みうち

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cây đinh nhọn (戈) cắm vào tim, khiến cho người thân (戚) không khỏi đau buồn và đau khổ.

Về kanji này

Kanji「戚」có nghĩa chính là "đau buồn" hoặc "họ hàng". Kanji này thường được sử dụng như danh từ để chỉ những mối quan hệ ruột thịt. Một số từ ghép phổ biến với「戚」chẳng hạn như 親戚 (しんせき) nghĩa là "người thân", được dùng để chỉ những người trong gia đình nhưng không phải là ruột thịt, hay 姻戚 (いんせき) có nghĩa là "họ bên thông gia", tức là gia đình bên chồng hoặc bên vợ. Một lưu ý nhỏ là trong khi「戚」áp dụng nhiều trong các từ chỉ mối quan hệ gia đình, nó cũng liên quan đến cảm xúc đau buồn khi mất người thân.

Câu ví dụ

  • 彼とは戚しである。

    Anh ấy là người có quan hệ họ hàng với tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grieve, relatives
Tiếng Việt
đau buồn
日本語
悲しむ
한국어
슬퍼하다
中文
悲伤
id
berduka
th
ความเศร้าโศก
es
afligirse
fr
pleurer
de
trauern
pt
luto

Từ ghép phổ biến

  • 親戚しんせきrelative, relation, kin
  • 姻戚いんせきin-law, relative by marriage
  • 遠戚えんせきdistant relative
  • 外戚がいせきmaternal relative
  • 休戚きゅうせきweal and woe, joys and sorrows, welfare
  • 憂戚ゆうせきgrief
  • 縁戚えんせきrelative
  • 親戚知己しんせきちきrelatives and acquaintances

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.