cỏ, cỏ dại, thảo dược, đồng cỏ
Cũng có: viết, dự thảo
On'yomi (音読み)
- ソウ
Kun'yomi (訓読み)
- くさ
- くさ-
- -ぐさ
Về kanji này
Kanji 「草」 chủ yếu có nghĩa là cỏ, hình ảnh của những thảm cỏ xanh mướt hay bụi cỏ dại. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 草案 (そうあん), nghĩa là bản dự thảo cho các bài phát biểu hoặc luật; 草の根 (くさのね) chỉ đến rễ cỏ, thể hiện sự bền lâu; và 雑草 (ざっそう) là cỏ dại, loại cây không mong muốn trong vườn. Cũng có từ 起草 (きそう) dùng để chỉ hành động viết dự thảo. Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, 根 (rễ) cũng có thể kết hợp với 草 để nhấn mạnh đến sự phát triển từ những điều nhỏ bé.
Câu ví dụ
草が生い茂っている。
Cỏ mọc um tùm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- grass, weeds, herbs, pasture, write, draft
- Tiếng Việt
- cỏ, cỏ dại, thảo dược, đồng cỏ, viết, dự thảo
- 日本語
- 草, 雑草, ハーブ, 牧草, 書く, ドラフト
- 한국어
- 풀, 잡초, 허브, 초원, 쓰기, 초안
- 中文
- 草, 杂草, 草药, 牧场, 写, 草稿
- id
- rumput
- th
- หญ้า
- es
- hierba
- fr
- herbe
- de
- Gras
- pt
- grama
Từ ghép phổ biến
- 草案draft (for a speech, bill, etc.)
- 草の根roots of grass, places hidden from sight, grassroots (e.g. of a political party)
- 起草drafting (e.g. a bill), drawing up
- 雑草weed
- 仕草gesture, movement, action
- 除草weeding
- 草花flower, flowering plant
- 草原grassy field, grassland, meadow
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.