Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 艸lớp 1tần suất #967Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

cỏ, cỏ dại, thảo dược, đồng cỏ

Cũng có: viết, dự thảo

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くさ
  • くさ-
  • -ぐさ

Gợi nhớ

Nhìn thấy cỏ xanh rì, nơi những thảo mộc và cỏ dại phát triển xung quanh, khiến ta cảm thấy thanh bình như một đồng cỏ tươi tốt.

Về kanji này

Kanji 「草」 chủ yếu có nghĩa là cỏ, hình ảnh của những thảm cỏ xanh mướt hay bụi cỏ dại. Nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 草案 (そうあん), nghĩa là bản dự thảo cho các bài phát biểu hoặc luật; 草の根 (くさのね) chỉ đến rễ cỏ, thể hiện sự bền lâu; và 雑草 (ざっそう) là cỏ dại, loại cây không mong muốn trong vườn. Cũng có từ 起草 (きそう) dùng để chỉ hành động viết dự thảo. Lưu ý rằng trong một số ngữ cảnh, 根 (rễ) cũng có thể kết hợp với 草 để nhấn mạnh đến sự phát triển từ những điều nhỏ bé.

Câu ví dụ

  • 草が生い茂っている。

    Cỏ mọc um tùm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grass, weeds, herbs, pasture, write, draft
Tiếng Việt
cỏ, cỏ dại, thảo dược, đồng cỏ, viết, dự thảo
日本語
草, 雑草, ハーブ, 牧草, 書く, ドラフト
한국어
풀, 잡초, 허브, 초원, 쓰기, 초안
中文
草, 杂草, 草药, 牧场, 写, 草稿
id
rumput
th
หญ้า
es
hierba
fr
herbe
de
Gras
pt
grama

Từ ghép phổ biến

  • 草案そうあんdraft (for a speech, bill, etc.)
  • 草の根くさのねroots of grass, places hidden from sight, grassroots (e.g. of a political party)
  • 起草きそうdrafting (e.g. a bill), drawing up
  • 雑草ざっそうweed
  • 仕草しぐさgesture, movement, action
  • 除草じょそうweeding
  • 草花くさばなflower, flowering plant
  • 草原そうげんgrassy field, grassland, meadow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.