Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 子lớp 4tần suất #800Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

cháu, hậu duệ

On'yomi (音読み)

  • ソン

Kun'yomi (訓読み)

  • まご

Gợi nhớ

Hình ảnh đứa trẻ (子) tóc dài (毛) chơi đùa bên bà nội, chắt chiu từng lời âu yếm về tương lai của mình như một người kế thừa.

Về kanji này

Kanji 「孫」 có nghĩa chính là "cháu" hoặc "hậu duệ". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này gồm có "孫娘 (まごむすめ)" nghĩa là "cháu gái", "孫息子 (まごむすこ)" nghĩa là "cháu trai", và "子孫 (しそん)" nghĩa là "hậu duệ". Ngoài ra, có từ "孫引き (まごびき)" dùng để chỉ việc trích dẫn một tài liệu nào đó. Khi sử dụng kanji này, bạn cần nhớ rằng nó chủ yếu liên quan đến các thành viên thế hệ sau trong gia đình.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は孫が可愛い。

    Các cháu của ông ấy rất dễ thương.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
grandchild, descendant
Tiếng Việt
cháu, hậu duệ
日本語
孫, 子供の子
한국어
손자, 후손
中文
孙子, 后代
id
cucu, keturunan
th
หลาน, เลือดเนื้อเชื้อไข
es
nieto, descendiente
fr
petit-enfant, descendant
de
Enkel, Nachkomme
pt
neto, descendente

Từ ghép phổ biến

  • 孫娘まごむすめgranddaughter
  • 孫息子まごむすこgrandson
  • 子孫しそんdescendants
  • 孫引きまごびきcite a reference

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.