Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 水tần suất #1582Kanji Jōyō (thường dụng)

dần dần, từ từ

On'yomi (音読み)

  • ゼン
  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • だんだん
  • しだいに

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng nước (水) lăn lộn chậm rãi (漸) qua những viên đá và dần dần tạo thành con đường mới.

Về kanji này

Kanji 「漸」 có nghĩa chính là "dần dần" hoặc "chậm rãi". Nó thường được dùng để chỉ quá trình tiến triển từ từ, và được đọc là ゼン hoặc セン trong âm Hán và だんだん, しだいに trong âm Nhật. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến là 漸進 (ぜんしん), nghĩa là "tiến bộ dần dần", và 漸増 (ぜんぞう), có nghĩa là "tăng trưởng từ từ". Ngoài ra, từ 漸く (やっと) mang nghĩa "cuối cùng" cũng rất phổ biến. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường chỉ những thay đổi hoặc tiến bộ nhỏ theo thời gian, không phải là những thay đổi đột ngột.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 漸進的に進めましょう。

    Hãy tiến hành một cách từ từ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gradually, slowly
Tiếng Việt
dần dần, từ từ
日本語
徐々に, 次第に
한국어
점차적으로, 천천히
中文
逐渐地, 缓慢地
id
secara bertahap, perlahan
th
ค่อยๆ, ช้าๆ
es
gradualmente, lentamente
fr
progressivement, lentement
de
allmählich, langsam
pt
gradualmente, lentamente

Từ ghép phổ biến

  • 漸進ぜんしんgradual progress
  • 漸増ぜんぞうgradual increase
  • 漸くやっとfinally, at last

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.