Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 人lớp 4tần suất #919Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

người trung gian, quan hệ

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • なか

Gợi nhớ

Người (人) đứng giữa (仲) như một cầu nối, kết nối các mối quan hệ giúp người khác hiểu nhau hơn.

Về kanji này

Kanji 「仲」 có nghĩa chính là "quan hệ" hoặc "người trung gian". Nó thường được dùng dưới dạng danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép điển hình gồm có 仲介 (ちゅうかい), nghĩa là "cơ quan trung gian"; 仲間 (なかま), nghĩa là "bạn đồng hành"; và 仲裁 (ちゅうさい), nghĩa là "trọng tài". Kanji này thường được sử dụng để chỉ mối quan hệ giữa người với người hoặc các bên liên quan trong một tình huống nào đó. Lưu ý là khi sử dụng kanji này, bạn có thể gặp các từ chỉ các mối quan hệ như tình bạn, gia đình hoặc sự giúp đỡ giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 彼とは長い仲だ。

    Tôi có một mối quan hệ dài với anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
go-between, relationship
Tiếng Việt
người trung gian, quan hệ
日本語
仲介者, 関係
한국어
중개자, 관계
中文
中介, 关系
id
perantara
th
คนกลาง
es
intermediario
fr
intermédiaire
de
Vermittler
pt
intermediário

Từ ghép phổ biến

  • 仲介ちゅうかいagency, intermediation
  • 仲間なかまcompanion, fellow, friend
  • 仲裁ちゅうさいarbitration, intercession, mediation
  • 仲人なこうどmatchmaker, go-between, intermediary
  • 仲買なかがいbrokerage, broker
  • 不仲ふなかdiscord, (on) bad terms (with)
  • 仲直りなかなおりreconciliation, making up (with), making peace (with)
  • 仲良くなかよくon good terms (with), on friendly terms (with), (getting along) well

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.