Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 水tần suất #6749Kanji Jōyō (thường dụng)

sự dịu dàng, tinh khiết, tinh tế

On'yomi (音読み)

  • シュク
  • ジュク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong dòng nước sạch tinh khiết, đáng yêu như một cô gái, tâm hồn ngập tràn sự dịu dàng và thanh tao.

Về kanji này

Kanji 「淑」 có nghĩa chính là sự dịu dàng, thuần khiết và tinh tế. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép đáng chú ý bao gồm 淑女 (しゅくじょ), nghĩa là 'quý cô' hoặc 'nữ giới tử tế', và 淑徳 (しゅくとく), nghĩa là 'đức tính dịu dàng'. Cũng có từ 淑和 (しゅくわ), mang ý nghĩa 'hài hòa và dịu dàng'. Mặc dù kanji này không có đọc âm native, nhưng nó được dùng khá phổ biến trong văn nói và văn viết để miêu tả những phẩm hạnh tốt đẹp của một người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は淑やかな女性です。

    Cô ấy là một người phụ nữ thanh nhã.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
gentleness, purity, refinement
Tiếng Việt
sự dịu dàng, tinh khiết, tinh tế
日本語
優雅さ, 純粋さ, 上品
한국어
부드러움, 순수함, 정제
中文
温柔, 纯净, 精致
id
kebersihan, kemurnian, penyempurnaan
th
ความอ่อนโยน, ความบริสุทธิ์, ความละเอียด
es
suavidad, pureza, refinamiento
fr
douceur, pureté, raffinement
de
Sanftheit, Reinheit, Verfeinerung
pt
gentileza, pureza, refinamento

Từ ghép phổ biến

  • 淑女しゅくじょgentlewoman, lady
  • 淑徳しゅくとくgentle virtue
  • 淑和しゅくわgentle and harmonious

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.