Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 田tần suất #2327Kanji Jōyō (thường dụng)

rãnh, ba mươi tsubo, đồi, xương sườn

On'yomi (音読み)

  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • うね

Gợi nhớ

Trong vườn, những luống rau được tạo thành hình chữ nhật như những mảnh ruộng chia thành ba mươi tsubo, tạo ra những đường rãnh rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「畝」 có nghĩa chính là lằn đất hoặc rãnh đất dùng trong nông nghiệp. Người ta thường sử dụng kanji này trong các từ có liên quan đến ruộng vườn. Một số từ điển hình như 「畝り」 (うねり) có nghĩa là sự gợn sóng, hay 「畝る」 (うねる) dùng để chỉ việc uốn khúc của đường đi hoặc con sông. Từ 「畝間」 (うねま) có nghĩa là lằn đất giữa các hàng cây. Khi sử dụng kanji này, bạn còn có thể gặp các tình huống liên quan đến nông nghiệp, như khi nói về cách trồng trọt.

Câu ví dụ

  • この畝には野菜が植えられている。

    Rau được trồng trong luống này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
furrow, thirty tsubo, ridge, rib
Tiếng Việt
rãnh, ba mươi tsubo, đồi, xương sườn
日本語
畝, せ
한국어
고랑, 삼십 츠부
中文
沟, 三十坪, 岭, 肋骨
id
alur, tiga puluh tsubo, punggungan, tulang rusuk
th
ร่อง, สามสิบซูโบ, ยก, ซี่โครง
es
surco, treinta tsubo, cresta, costilla
fr
sillon, trente tsubo, crête, côte
de
Furche, dreißig tsubo, Rippe, Rippe
pt
sulco, trinta tsubo, crista, costela

Từ ghép phổ biến

  • 畝りうねりundulation, winding, meandering
  • 畝るうねるto wind (of a road, river, etc.), to meander, to twist
  • 畝間うねまfurrow, room with ridged roof
  • 畝溝うねみぞfurrow ridges
  • 壟畝ろうほridges of and paths between fields, countryside, civilian
  • 畝須うねすridged whale meat used to make whale "bacon"
  • 畝立てうねたてbuilding rice-field ridges
  • 畝織りうねおりribbed fabric, corded fabric, ridged fabric

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.