rãnh, ba mươi tsubo, đồi, xương sườn
On'yomi (音読み)
- ボウ
- ホ
- モ
- ム
Kun'yomi (訓読み)
- せ
- うね
Về kanji này
Kanji 「畝」 có nghĩa chính là lằn đất hoặc rãnh đất dùng trong nông nghiệp. Người ta thường sử dụng kanji này trong các từ có liên quan đến ruộng vườn. Một số từ điển hình như 「畝り」 (うねり) có nghĩa là sự gợn sóng, hay 「畝る」 (うねる) dùng để chỉ việc uốn khúc của đường đi hoặc con sông. Từ 「畝間」 (うねま) có nghĩa là lằn đất giữa các hàng cây. Khi sử dụng kanji này, bạn còn có thể gặp các tình huống liên quan đến nông nghiệp, như khi nói về cách trồng trọt.
Câu ví dụ
この畝には野菜が植えられている。
Rau được trồng trong luống này.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- furrow, thirty tsubo, ridge, rib
- Tiếng Việt
- rãnh, ba mươi tsubo, đồi, xương sườn
- 日本語
- 畝, せ
- 한국어
- 고랑, 삼십 츠부
- 中文
- 沟, 三十坪, 岭, 肋骨
- id
- alur, tiga puluh tsubo, punggungan, tulang rusuk
- th
- ร่อง, สามสิบซูโบ, ยก, ซี่โครง
- es
- surco, treinta tsubo, cresta, costilla
- fr
- sillon, trente tsubo, crête, côte
- de
- Furche, dreißig tsubo, Rippe, Rippe
- pt
- sulco, trinta tsubo, crista, costela
Từ ghép phổ biến
- 畝りundulation, winding, meandering
- 畝るto wind (of a road, river, etc.), to meander, to twist
- 畝間furrow, room with ridged roof
- 畝溝furrow ridges
- 壟畝ridges of and paths between fields, countryside, civilian
- 畝須ridged whale meat used to make whale "bacon"
- 畝立てbuilding rice-field ridges
- 畝織りribbed fabric, corded fabric, ridged fabric
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.