Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 冫tần suất #1284Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

đông lạnh, ngưng tụ, làm lạnh

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • こお.る
  • こご.える
  • こご.る
  • い.てる
  • し.みる

Gợi nhớ

Khi lạnh như băng, nước để ngoài trời sẽ đông cứng thành đá, tạo thành một lớp băng chắc chắn.

Về kanji này

Kanji 「凍」 có nghĩa chính là "đông lạnh" hoặc "đông cứng". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như "凍る" (こおる) nghĩa là "đông lại". Có một số từ ghép phổ biến như "凍結" (とうけつ), có nghĩa là "đông cứng" thường được dùng cho nước; "冷凍" (れいとう), nghĩa là "đông lạnh" như trong bảo quản thực phẩm; và "冷凍庫" (れいとうこ), có nghĩa là "tủ đông". Một điểm lưu ý là từ "凍える" (こごえる), có nghĩa là "bị lạnh cóng", thường dùng để diễn tả cảm giác lạnh khi thời tiết quá lạnh.

Câu ví dụ

  • 湖の表面が凍っている。

    Bề mặt hồ đã đóng băng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
frozen, congeal, refrigerate
Tiếng Việt
đông lạnh, ngưng tụ, làm lạnh
日本語
凍る, 固まる, 冷やす
한국어
얼다, 응고하다, 냉각하다
中文
冻结, 凝固, 冰冻
id
membekukan, membeku, mendinginkan
th
แช่แข็ง, แข็งตัว, ทำให้เย็นลง
es
congelado, coagular, refrigerar
fr
gelé, congeler, réfrigérer
de
gefroren, geronnen, gekühlt
pt
congelado, coagular, refrigerar

Từ ghép phổ biến

  • 凍結とうけつfreezing (e.g. water), freezing (prices, wages, assets, etc.), moratorium
  • 冷凍れいとうfreezing, cold storage, refrigeration
  • 凍るこおるto freeze, to become frozen, to freeze over
  • 凍えるこごえるto freeze (of one's body), to be frozen, to become numb (with cold)
  • 冷凍庫れいとうこfreezer
  • 冷凍食品れいとうしょくひんfrozen food
  • 解凍かいとうthawing, defrosting, decompression (of data)
  • 凍死とうしdeath from cold, freezing to death

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.