Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 貝lớp 4tần suất #822Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng hóa, thương phẩm, tài sản

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たから

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc vỏ sò (貝) chất đầy hàng hóa (貨) giá trị đang được vận chuyển trên biển.

Về kanji này

Kanji 「貨」 có nghĩa chính là hàng hóa, tài sản hoặc freight. Nó thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「貨」 bao gồm 貨物 (かもつ) nghĩa là hàng hóa hay cargo, 外貨 (がいか) nghĩa là ngoại tệ, và 通貨 (つうか) có nghĩa là tiền tệ. Ngoài ra, từ 百貨店 (ひゃっかてん) có nghĩa là cửa hàng bách hóa. Lưu ý rằng mặc dù 「貨」 không được sử dụng phổ biến trong đời sống hàng ngày, nhưng nó thường xuất hiện trong các thuật ngữ liên quan đến kinh tế và thương mại, nên việc biết các từ này sẽ giúp bạn hiểu tốt hơn về ngữ cảnh của chúng.

Câu ví dụ

  • 新しい貨物船が到着した。

    Con tàu hàng mới đã đến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
freight, goods, property
Tiếng Việt
hàng hóa, thương phẩm, tài sản
日本語
貨物, 商品, 財産
한국어
화물, 제품, 재산
中文
货物, 商品, 财产
id
pengangkutan
th
ขนส่ง
es
carga
fr
marchandises
de
Fracht
pt
frete

Từ ghép phổ biến

  • 貨物かもつcargo, freight, money or assets
  • 外貨がいかforeign currency, foreign money, foreign exchange
  • 通貨つうかcurrency
  • 百貨店ひゃっかてんdepartment store
  • 貨車かしゃfreight car, van
  • 貨幣かへいmoney, currency, coin
  • 金貨きんかgold coin
  • 硬貨こうかcoin, hard currency

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.