Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 氵tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

tự do, không bị ràng buộc

On'yomi (音読み)

  • マン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi dòng nước (氵) trôi lững lờ trên bãi cát (冔), nó thể hiện sự tự do không bị ràng buộc, hoàn toàn thoải mái.

Về kanji này

Kanji 漫 mang ý nghĩa là tự do, không bị ràng buộc và thường được sử dụng trong các từ điển danh từ. Một số từ phổ biến với 漫 bao gồm 漫才 (まんざい) có nghĩa là đối thoại hài hước, thường là giữa hai người; 漫画 (まんが) là từ dùng để chỉ truyện tranh Nhật Bản, một thể loại rất phổ biến; và 漫然 (まんぜん) có nghĩa là một cách mập mờ, không rõ ràng. Khuynh hướng của 漫 là mô tả sự tự do và vô định trong các hoạt động, từ đó cho thấy sự phóng khoáng trong thể loại nghệ thuật hoặc giao tiếp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の話は漫才のようだ。

    Câu chuyện của anh như một tiết mục hài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
free, unrestrained, simply
Tiếng Việt
tự do, không bị ràng buộc
日本語
自由, 不拘束
한국어
자유로운, 구속 없는, 단순히
中文
自由, 不受限, 简单
id
bebas, tanpa batasan, sederhana
th
ฟรี, ไม่ถูกจำกัด, ง่ายๆ
es
libre, sin restricciones, simplemente
fr
libre, sans contraintes, simplement
de
frei, ungebunden, einfach
pt
livre, desimpedido, simples

Từ ghép phổ biến

  • 漫才まんざいcomic dialogue, stand-up comedy
  • 漫画まんがmanga, comics
  • 漫然まんぜんvaguely, indistinctly
  • 漫歩まんぽstrolling, meandering

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.