Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 勹tần suất #2213Kanji Jōyō (thường dụng)

hương thơm, mùi hôi, tỏa sáng, gợi ý

Cũng có: (kokuji)

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • にお.う
  • にお.い
  • にお.わせる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mùi thơm quyến rũ tỏa ra từ những cánh hoa, khiến mọi người không thể nào không để ý đến.

Về kanji này

Kanji 「匂」 có nghĩa chính là "hương" hoặc "mùi", thường được sử dụng để chỉ một mùi hương dễ chịu. Kanji này có thể được dùng như một danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 匂い (におい) có nghĩa là "mùi", 匂う (におう) nghĩa là "có mùi thơm" hoặc "tỏa hương", và 匂桜 (においざくら) nghĩa là "cây anh đào có hoa thơm". Khi sử dụng kanji này, có thể thấy rằng nó thường liên quan đến những thứ có mùi hương, từ thực vật đến các món ăn. "匂" thường được sử dụng trong bối cảnh miêu tả mùi hương tự nhiên và dễ chịu.

Câu ví dụ

  • 彼の匂いには特別な魅力がある。

    Mùi hương của anh ấy có một sức hút đặc biệt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fragrant, stink, glow, insinuate, (kokuji)
Tiếng Việt
hương thơm, mùi hôi, tỏa sáng, gợi ý, (kokuji)
日本語
匂い, 匂わせる, 輝く, 暗示する, (国字)
한국어
향기, 악취, 빛나다, 내포하다, (국자)
中文
香气, 臭味, 发光, 暗示, (国字)
id
harum
th
หอม
es
fragante
fr
aromantique
de
fruchtig
pt
fragrante

Từ ghép phổ biến

  • 匂いにおいsmell, scent, odour
  • 匂うにおうto be fragrant, to smell (good), to stink
  • 匂菫においすみれsweet violet (Viola odorata)
  • 匂桜においざくらcherry tree with fragrant flowers
  • 匂い袋においぶくろscent bag, sachet, scent gland
  • 匂い油においあぶらperfumed hair oil
  • 匂わすにおわすto give off (a smell, scent, aroma), to smell of, to perfume (a room, etc.)
  • 匂やかにおやかsweet-scented, lustrous, shiny and beautiful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.