Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 食lớp 4tần suất #888Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

nuôi dưỡng, nuôi lớn, phát triển, bồi dưỡng

On'yomi (音読み)

  • ヨウ
  • リョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やしな.う

Gợi nhớ

Người mẹ nuôi dạy con bằng thức ăn, giúp chúng phát triển thành những đứa trẻ khỏe mạnh và thông minh.

Về kanji này

Kanji 「養」 có nghĩa chính là nuôi dưỡng, phát triển hoặc chăm sóc. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ điển hình bao gồm 栄養 (えいよう) có nghĩa là dinh dưỡng, 教養 (きょうよう) chỉ sự hiểu biết hoặc appreciation về văn hóa, và 養成 (ようせい) mang nghĩa luyện tập hay đào tạo. Ngoài ra, 療養 (りょうよう) nghĩa là hồi phục sức khỏe và 休養 (きゅうよう) là nghỉ ngơi. Lưu ý rằng kanji này rất phổ biến trong các lĩnh vực liên quan đến sức khỏe và giáo dục, thể hiện sự phát triển toàn diện.

Câu ví dụ

  • 子どもを養うのは大変だ。

    Nuôi dạy trẻ con thật khó khăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
foster, bring up, rear, develop, nurture
Tiếng Việt
nuôi dưỡng, nuôi lớn, phát triển, bồi dưỡng
日本語
養う, 育てる, 育成する, 開発する
한국어
기르다, 양육하다, 재배하다, 발전하다
中文
养, 抚养, 培育, 发展
id
memelihara
th
การเลี้ยงดู
es
fomentar
fr
élever
de
pflegen
pt
educar

Từ ghép phổ biến

  • 栄養えいようnutrition, nourishment
  • 教養きょうよう(understanding or appreciation of) culture, (one's) education, cultivation
  • 養成ようせいtraining, education, development
  • 療養りょうようrecuperation, medical treatment
  • 休養きゅうようrest, relaxation, recreation
  • 供養くようmemorial service for the dead, holding a service
  • 培養ばいようculture, cultivation, cultivation (of plants)
  • 扶養ふようsupport (e.g. of one's dependents), maintenance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.