nuôi dưỡng, nuôi lớn, phát triển, bồi dưỡng
On'yomi (音読み)
- ヨウ
- リョウ
Kun'yomi (訓読み)
- やしな.う
Về kanji này
Kanji 「養」 có nghĩa chính là nuôi dưỡng, phát triển hoặc chăm sóc. Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ điển hình bao gồm 栄養 (えいよう) có nghĩa là dinh dưỡng, 教養 (きょうよう) chỉ sự hiểu biết hoặc appreciation về văn hóa, và 養成 (ようせい) mang nghĩa luyện tập hay đào tạo. Ngoài ra, 療養 (りょうよう) nghĩa là hồi phục sức khỏe và 休養 (きゅうよう) là nghỉ ngơi. Lưu ý rằng kanji này rất phổ biến trong các lĩnh vực liên quan đến sức khỏe và giáo dục, thể hiện sự phát triển toàn diện.
Câu ví dụ
子どもを養うのは大変だ。
Nuôi dạy trẻ con thật khó khăn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- foster, bring up, rear, develop, nurture
- Tiếng Việt
- nuôi dưỡng, nuôi lớn, phát triển, bồi dưỡng
- 日本語
- 養う, 育てる, 育成する, 開発する
- 한국어
- 기르다, 양육하다, 재배하다, 발전하다
- 中文
- 养, 抚养, 培育, 发展
- id
- memelihara
- th
- การเลี้ยงดู
- es
- fomentar
- fr
- élever
- de
- pflegen
- pt
- educar
Từ ghép phổ biến
- 栄養nutrition, nourishment
- 教養(understanding or appreciation of) culture, (one's) education, cultivation
- 養成training, education, development
- 療養recuperation, medical treatment
- 休養rest, relaxation, recreation
- 供養memorial service for the dead, holding a service
- 培養culture, cultivation, cultivation (of plants)
- 扶養support (e.g. of one's dependents), maintenance
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.