trước đây
On'yomi (音読み)
- ソウ
- ソ
- ゾウ
Kun'yomi (訓読み)
- かつ
- かつて
- すなわち
Về kanji này
Kanji 「曽」 mang ý nghĩa chính là "trước đây" hoặc "đã từng." Thường được dùng trong từ ghép và thường là danh từ. Một số từ tiêu biểu là 曽祖父 (そうそふ), có nghĩa là "cụ ông"; 木曽馬 (きそうま), nghĩa là "ngựa Kiso," một giống ngựa bản địa của Nhật; và 木曽路 (きそじ), chỉ "đường Kiso," một phần của con đường Nakasendo nổi tiếng. Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với những khái niệm về thời gian trong quá khứ, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến lịch sử hoặc tổ tiên.
Câu ví dụ
彼は曽祖父の話を聞いた。
Anh ấy đã nghe những câu chuyện về ông cố.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- formerly, once, before, ever, never, ex-
- Tiếng Việt
- trước đây
- 日本語
- かつて
- 한국어
- 이전에
- 中文
- 曾经
- id
- dulu, sebelumnya, pernah
- th
- เมื่อก่อน, ครั้งหนึ่ง, ก่อน
- es
- anteriormente, una vez, antes
- fr
- autrefois, jadis, avant
- de
- ehemals, einmal, vorher
- pt
- antigamente, uma vez, antes
Từ ghép phổ biến
- 曽祖父great-grandfather, great-granddad, great-grandad
- 白檜曽Veitch's silver fir (Abies veitchii)
- 木曽馬Kiso horse (Japanese indigenous horse breed), kisouma
- 木曽路Kiso valley section of the Nakasendo
- 大白檜曽Maries' fir (Abies mariesii)
- 曽祖父母great-grandparents
- 曽我物語Soga Monogatari (war chronicle)
- 伊曽保物語Aesop's Fables (published initially by the Jesuits in 1593)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.