Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 曰tần suất #1320Kanji Jōyō (thường dụng)

trước đây

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • かつ
  • かつて
  • すなわち

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đứng trước gương tự nhắc "tôi đã từng" (曽) rõ ràng như một lời nhắc về quá khứ.

Về kanji này

Kanji 「曽」 mang ý nghĩa chính là "trước đây" hoặc "đã từng." Thường được dùng trong từ ghép và thường là danh từ. Một số từ tiêu biểu là 曽祖父 (そうそふ), có nghĩa là "cụ ông"; 木曽馬 (きそうま), nghĩa là "ngựa Kiso," một giống ngựa bản địa của Nhật; và 木曽路 (きそじ), chỉ "đường Kiso," một phần của con đường Nakasendo nổi tiếng. Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với những khái niệm về thời gian trong quá khứ, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến lịch sử hoặc tổ tiên.

Câu ví dụ

  • 彼は曽祖父の話を聞いた。

    Anh ấy đã nghe những câu chuyện về ông cố.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
formerly, once, before, ever, never, ex-
Tiếng Việt
trước đây
日本語
かつて
한국어
이전에
中文
曾经
id
dulu, sebelumnya, pernah
th
เมื่อก่อน, ครั้งหนึ่ง, ก่อน
es
anteriormente, una vez, antes
fr
autrefois, jadis, avant
de
ehemals, einmal, vorher
pt
antigamente, uma vez, antes

Từ ghép phổ biến

  • 曽祖父そうそふgreat-grandfather, great-granddad, great-grandad
  • 白檜曽しらびそVeitch's silver fir (Abies veitchii)
  • 木曽馬きそうまKiso horse (Japanese indigenous horse breed), kisouma
  • 木曽路きそじKiso valley section of the Nakasendo
  • 大白檜曽おおしらびそMaries' fir (Abies mariesii)
  • 曽祖父母そうそふぼgreat-grandparents
  • 曽我物語そがものがたりSoga Monogatari (war chronicle)
  • 伊曽保物語いそほものがたりAesop's Fables (published initially by the Jesuits in 1593)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.