Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 阜tần suất #1396Kanji Jōyō (thường dụng)

theo, mặc dù, bất chấp, trong khi

Cũng có: trong lúc, cả hai, tất cả, tuân theo, phục tùng, tuân thủ, chịu ảnh hưởng

On'yomi (音読み)

  • ズイ

Kun'yomi (訓読み)

  • まにま.に
  • したが.う

Gợi nhớ

Khi một người theo con đường thông qua đồi núi, họ luôn hướng tới tiến bước và sẵn sàng chấp nhận mọi tình huống xảy ra.

Về kanji này

Kanji "随" có nghĩa chính là "theo" và thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nó có hình thức từ là danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có "随一" (zuuich), có nghĩa là "nhất", thường dùng để chỉ cái gì đó tốt nhất; "随時" (zuiji), có nghĩa là "bất cứ lúc nào", chỉ việc cần làm khi cần thiết; và "随分" (zuibun), có nghĩa là "rất", diễn tả mức độ cao của một trạng thái nào đó. Khi sử dụng, người học cần chú ý rằng "随" có thể mang nghĩa rộng, do đó, ngữ cảnh là rất quan trọng để hiểu rõ hơn.

Câu ví dụ

  • 随所に美しい景色が広がる。

    Cảnh đẹp trải dài khắp nơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
follow, though, notwithstanding, while, during, both, all, obey, submit to, comply, at the mercy of (the waves)
Tiếng Việt
theo, mặc dù, bất chấp, trong khi, trong lúc, cả hai, tất cả, tuân theo, phục tùng, tuân thủ, chịu ảnh hưởng
日本語
従う, たとえ, にもかかわらず, 間, 時間中, 両方, すべて, 従う, 従う, 守る, 波の影響下に
한국어
따르다, 비록, 상관없이, 동안, 내내, 둘 다, 모두, 복종하다, 다르다, 준수하다, 파도의 자비에
中文
跟随, 尽管, 无论如何, 而且, 在...期间, 两者, 全部, 服从, 顺从, 遵守, 受到波浪的支配
id
mengikuti, walaupun
th
ติดตาม, แม้ว่า
es
seguir, aunque
fr
suivre, toutefois
de
folgen, beachten
pt
seguir, embora

Từ ghép phổ biến

  • 随一ずいいちbest, greatest, first
  • 随時ずいじwhenever necessary, as needed, as required
  • 随所ずいしょeverywhere, all over the place, here and there
  • 随筆ずいひつessays, miscellaneous writings, literary jottings
  • 随分ずいぶんvery, extremely, surprisingly
  • 追随ついずいfollowing (in the footsteps of), catching up with, coming level with
  • 随員ずいいんmember of an entourage or retinue or party, attendant
  • 随意ずいいvoluntary, optional, free

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.