Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 折lớp 4tần suất #350Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

gập, bẻ, quyết định

On'yomi (音読み)

  • セツ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • お.る
  • お.り
  • お.った

Gợi nhớ

Khi gấp một tờ giấy lại, bạn cần phải quyết định điểm gập; chính sự gập đó tạo nên hình dáng của chữ "折".

Về kanji này

Kanji "折" mang ý nghĩa chính là gập hoặc bẻ. Kanji này thường được dùng với vai trò động từ, nhưng cũng có thể làm danh từ. Trong số các từ ghép phổ biến, "折り紙" (origami) là nghệ thuật gấp giấy của Nhật, "折れる" có nghĩa là bị bẻ gãy, trong khi "折返す" ám chỉ việc quay trở lại. Một từ thú vị khác là "折角" (せっかく), diễn tả việc nỗ lực hết sức để làm điều gì đó. Lưu ý rằng khi dùng "折" trong các ngữ cảnh khác nhau, ý nghĩa có thể thay đổi tùy thuộc vào cách sử dụng và các thành phần đi kèm.

Câu ví dụ

  • 傘が折れてしまった。

    Cái ô của tôi đã bị gãy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fold, break, decide
Tiếng Việt
gập, bẻ, quyết định
日本語
折る, 折れる, 折り
한국어
접다, 부수다
中文
折叠, 折断
id
melipat, mematahkan
th
พับ, แตก
es
romper
fr
plier, casser
de
falten, brechen
pt
dobrar, quebrar

Từ ghép phổ biến

  • 折り紙おりがみorigami
  • 折れるおれるto break, to be folded
  • 折返すおりかえすto turn back, to return
  • 折角せっかくwith great effort, preciously

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.