Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 子lớp 6tần suất #1030Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

hiếu thảo

On'yomi (音読み)

  • コウ
  • キョウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh đứa trẻ (子) quỳ gối thể hiện lòng hiếu thảo (孝) với cha mẹ, khiến trái tim ấm áp hơn.

Về kanji này

Kanji 「孝」 biểu thị ý nghĩa cơ bản là "hiếu thảo" hay "tôn trọng cha mẹ". Kanji này thường xuất hiện như một danh từ trong các cụm từ liên quan đến sự kính trọng dành cho cha mẹ. Một số từ điển hình bao gồm 孝行 (こうこう) nghĩa là "hiếu thảo", và 不孝 (ふこう) có nghĩa là "không hiếu thảo". Ngoài ra, 親孝行 (おやこうこう) cũng mang nghĩa tương tự, chỉ việc chăm sóc và tôn trọng cha mẹ. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, vì vậy hầu hết việc sử dụng đều theo âm on'yomi. Nó thể hiện giá trị văn hóa quan trọng trong xã hội Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 孝行は大切な美徳だ。

    Hiếu thảo là một đức tính quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
filial piety, child's respect
Tiếng Việt
hiếu thảo
日本語
한국어
효도
中文
id
bakti kepada orang tua
th
ความกตัญญู
es
piedad filial
fr
piété filiale
de
filialer Gehorsam
pt
piedade filial

Từ ghép phổ biến

  • 孝行こうこうfilial piety, showing devotion (to someone)
  • 不孝ふこうundutifulness to one's parents, lack of filial piety, (the crime of) cursing one's parents
  • 親孝行おやこうこうfilial piety, being kind to one's parents, taking care of one's parents
  • 親不孝おやふこうlack of filial piety, disobedience to one's parents
  • 忠孝ちゅうこうloyalty and filial piety
  • 孝敬こうけいfilial piety
  • 孝経こうきょうthe Book of Filial Piety
  • 孝子こうしfilial child

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.