Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #1991Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng rào, tường

On'yomi (音読み)

  • ヘイ
  • ベイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một bức tường (土) với những viên gạch chắn ngang, tạo thành một hàng rào (塀) vững chắc bảo vệ ngôi nhà bên trong.

Về kanji này

Kanji 「塀」 có nghĩa chính là ‘tường’ hoặc ‘hàng rào’. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thông dụng có thể kể đến như 土塀 (どべい) có nghĩa là ‘tường đất’, 石塀 (いしべい) nghĩa là ‘tường đá’, và 板塀 (いたべい) nghĩa là ‘hàng rào bằng gỗ’. Những từ này thường được sử dụng để chỉ các loại tường hoặc hàng rào được làm từ các vật liệu khác nhau. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, do đó chỉ sử dụng với âm on'yomi trong các từ ghép.

Câu ví dụ

  • 古い塀が静かに立っている。

    Một bức tường cũ đứng yên lặng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fence, wall, (kokuji)
Tiếng Việt
hàng rào, tường
日本語
塀, 壁
한국어
울타리, 벽
中文
围墙, 墙
id
pagar, dinding
th
รั้ว, กำแพง
es
cerca, pared
fr
clôture, mur
de
Zaun, Wand
pt
cerca, muro

Từ ghép phổ biến

  • 土塀どべいmud wall, earthen wall, plaster wall
  • 石塀いしべいstone wall
  • 板塀いたべいwooden fence, board fence
  • 練塀ねりべいmud and tile wall topped with tiles
  • 高塀たかべいtall fence
  • 船板塀ふないたべいfence made from disused ship planks
  • 築地塀ついじべいmud wall with a roof, roofed mud wall
  • 塀越しへいごしover a wall, crossing a fence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.