Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉tần suất #1548Kanji Jōyō (thường dụng)

mỡ, dầu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あぶら

Gợi nhớ

Khi nấu ăn, mỡ (脂) tạo nên hương vị béo ngậy khiến món ăn trở nên hấp dẫn và thơm ngon.

Về kanji này

Kanji 「脂」 có nghĩa chính là mỡ hoặc chất béo. Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này gồm 脂肪 (しぼう), nghĩa là mỡ; 樹脂 (じゅし), nghĩa là nhựa cây; và 油脂 (ゆし), nghĩa là chất béo và dầu. Kanji này cũng được sử dụng trong những từ chỉ sản phẩm tổng hợp như 合成樹脂 (ごうせいじゅし), nghĩa là nhựa tổng hợp. Lưu ý rằng 「脂」 thường liên quan đến vấn đề sức khỏe, nên khi sử dụng trong ngữ cảnh y tế, người học cần chú ý đến cách thức vận dụng hợp lý.

Câu ví dụ

  • 健康のために脂肪を減らす。

    Tôi cần giảm mỡ để tốt cho sức khỏe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fat, grease, tallow, lard, rosin, gum, tar
Tiếng Việt
mỡ, dầu
日本語
한국어
中文
id
lemak
th
ไขมัน
es
grasa
fr
graisse
de
Fett
pt
gordura

Từ ghép phổ biến

  • 脂肪しぼうfat, grease, blubber
  • 樹脂じゅしresin, rosin
  • 油脂ゆしfats and oils
  • 脂質ししつlipid
  • 合成樹脂ごうせいじゅしplastics, synthetic resins
  • 皮脂ひしsebum, sebaceous matter
  • 脂肪酸しぼうさんfatty acid
  • 脂身あぶらみfat (of meat), fatty meat

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.