Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 人tần suất #1171Kanji Jōyō (thường dụng)

giả dối

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いつわ.る
  • にせ
  • いつわ.り

Gợi nhớ

Khi thấy người khác giả mạo (người) với những lời dối trá, ta nhận ra ngay rằng mọi thứ chỉ là vẻ bề ngoài.

Về kanji này

Kanji 「偽」 có nghĩa chủ yếu là giả mạo, lừa dối hay giả dối. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến như 「偽造」 (ぎぞう), nghĩa là làm giả, thường được dùng trong ngữ cảnh liên quan đến tài liệu. 「虚偽」 (きょぎ) có nghĩa là lời nói dối, chỉ những điều không đúng sự thật. Một từ khác là 「偽証」 (ぎしょう), nghĩa là chứng cớ giả, dùng trong lĩnh vực pháp lý. Lưu ý rằng 「偽」 thường mang ý nghĩa tiêu cực, liên quan đến việc lừa đảo hay không trung thực.

Câu ví dụ

  • 彼は偽の証明書を使った。

    Anh ấy đã sử dụng giấy chứng nhận giả.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
falsehood, lie, deceive, pretend, counterfeit, forgery
Tiếng Việt
giả dối
日本語
偽り
한국어
거짓
中文
id
kebohongan
th
ความเท็จ
es
falsedad
fr
fausse vérité
de
Falschheit
pt
falsidade

Từ ghép phổ biến

  • 偽造ぎぞうforgery, counterfeiting, fabrication
  • 虚偽きょぎfalsehood, untruth, lie
  • 偽証ぎしょうfalse evidence, perjury, false testimony
  • 真偽しんぎtruth or falsehood, genuineness, authenticity
  • 偽物にせものspurious article, forgery, counterfeit
  • 偽装ぎそうcamouflage, disguise, pretense
  • 偽りいつわりlie, falsehood, fiction
  • 偽善ぎぜんhypocrisy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.