rơi, để rơi, xuống, làng
Cũng có: xóm
On'yomi (音読み)
- ラク
Kun'yomi (訓読み)
- お.ちる
- お.ち
- お.とす
Về kanji này
Kanji 「落」 có nghĩa chính là rơi, rụng hoặc đến nơi thấp hơn. Kanji này thường được sử dụng như động từ với các cách đọc như お.ちる (rơi xuống) và お.とす (đánh rơi). Một số từ ghép tiêu biểu gồm 下落 (げらく) có nghĩa là giảm giá, 墜落 (ついらく) nghĩa là rơi từ trên cao xuống, và 落ち着いた (おちついた) có nghĩa là bình tĩnh. Một lưu ý nhỏ là 「落」 cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh chỉ việc lắng dịu cảm xúc, do đó khi gặp từ này, bạn có thể suy nghĩ đến sự thay đổi trạng thái hoặc cảm giác.
Câu ví dụ
果物が落ちてしまった。
Trái cây đã rơi xuống.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- fall, drop, come down, village, hamlet
- Tiếng Việt
- rơi, để rơi, xuống, làng, xóm
- 日本語
- 落ちる, 落下する, 降りる, 村, 小さな村
- 한국어
- 떨어지다, 드롭하다, 내려오다, 마을, 촌락
- 中文
- 掉落, 下落, 下来, 村, 小村
- id
- jatuh
- th
- ตก
- es
- caída
- fr
- chute
- de
- Fall
- pt
- queda
Từ ghép phổ biến
- 下落depreciation, decline, fall
- 墜落fall, crash (of an aircraft)
- 落ち着いたcalm, composed, cool
- 陥落subsidence, sinking, cave-in
- 急落sudden fall, sharp fall, sudden drop
- 集落settlement, village, community
- 堕落depravity, corruption, degradation
- 脱落dropping out, falling behind, falling by the wayside
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.