Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 艸lớp 3tần suất #420Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

rơi, để rơi, xuống, làng

Cũng có: xóm

On'yomi (音読み)

  • ラク

Kun'yomi (訓読み)

  • お.ちる
  • お.ち
  • お.とす

Gợi nhớ

Nhìn cây cỏ (艸) rụng xuống đất (落) trong làng khi có gió mạnh, khiến tôi nhớ về hành động rơi và ngã.

Về kanji này

Kanji 「落」 có nghĩa chính là rơi, rụng hoặc đến nơi thấp hơn. Kanji này thường được sử dụng như động từ với các cách đọc như お.ちる (rơi xuống) và お.とす (đánh rơi). Một số từ ghép tiêu biểu gồm 下落 (げらく) có nghĩa là giảm giá, 墜落 (ついらく) nghĩa là rơi từ trên cao xuống, và 落ち着いた (おちついた) có nghĩa là bình tĩnh. Một lưu ý nhỏ là 「落」 cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh chỉ việc lắng dịu cảm xúc, do đó khi gặp từ này, bạn có thể suy nghĩ đến sự thay đổi trạng thái hoặc cảm giác.

Câu ví dụ

  • 果物が落ちてしまった。

    Trái cây đã rơi xuống.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
fall, drop, come down, village, hamlet
Tiếng Việt
rơi, để rơi, xuống, làng, xóm
日本語
落ちる, 落下する, 降りる, 村, 小さな村
한국어
떨어지다, 드롭하다, 내려오다, 마을, 촌락
中文
掉落, 下落, 下来, 村, 小村
id
jatuh
th
ตก
es
caída
fr
chute
de
Fall
pt
queda

Từ ghép phổ biến

  • 下落げらくdepreciation, decline, fall
  • 墜落ついらくfall, crash (of an aircraft)
  • 落ち着いたおちついたcalm, composed, cool
  • 陥落かんらくsubsidence, sinking, cave-in
  • 急落きゅうらくsudden fall, sharp fall, sudden drop
  • 集落しゅうらくsettlement, village, community
  • 堕落だらくdepravity, corruption, degradation
  • 脱落だつらくdropping out, falling behind, falling by the wayside

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.