trích, lựa chọn, tóm tắt, bản sao
Cũng có: phân phối mỏng
On'yomi (音読み)
- ショウ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「抄」 có nghĩa chính là trích xuất hoặc lựa chọn. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng để chỉ các bản sao ngắn gọn, chẳng hạn như trong các từ ghép như 抄本 (しょうほん) có nghĩa là trích đoạn, là một bản sao ngắn; 抄録 (しょうろく) có nghĩa là báo cáo trích dẫn; và 詩抄 (ししょう) có nghĩa là tập thơ chọn lọc. Mặc dù kanji này không có cách đọc kun'yomi, nhưng cách đọc on'yomi của nó là ショウ. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong ngữ cảnh văn bản và tài liệu, nơi mà việc trích xuất thông tin là quan trọng.
Câu ví dụ
彼は古典文学を抄録している。
Anh ấy đang trích dẫn các đoạn văn từ văn học cổ điển.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- extract, selection, summary, copy, spread thin
- Tiếng Việt
- trích, lựa chọn, tóm tắt, bản sao, phân phối mỏng
- 日本語
- 抄, しょう
- 한국어
- 추출, 선택, 요약
- 中文
- 摘录, 选择, 摘要, 复制, 薄分
- id
- ekstrak
- th
- การคัดเลือก
- es
- extracto
- fr
- extraction
- de
- Auszug
- pt
- extrato
Từ ghép phổ biến
- 抄本excerpt, abridgment, abridgement
- 抄録quotation, abstract, selection
- 詩抄anthology
- 抄訳abridged translation
- 抄出taking excerpts, extraction
- 抄物Muromachi-period texts or annotations of texts used in Zen lectures, extracting from or excerpting (a classic)
- 手抄excerption, manual copying, excerpt
- 抄紙papermaking, paper-making, paper making
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.