Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人tần suất #1643Kanji Jōyō (thường dụng)

xuất sắc

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một người đang ngắm một tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp, cảm nhận vẻ đẹp và sự xuất sắc của nó khiến lòng người cảm thấy vui vẻ.

Về kanji này

Kanji 「佳」 có nghĩa chính là xuất sắc, đẹp, tốt, dễ chịu và tài năng. Nó thường được dùng trong các danh từ. Một số từ ghép thường gặp là 佳作 (kasutaku), có nghĩa là tác phẩm xuất sắc; 佳境 (kakyou), chỉ phần thú vị nhất của một câu chuyện; và 佳宴 (kaen), nghĩa là bữa tiệc tuyệt vời. Chú ý rằng từ này không có âm kun'yomi (âm đọc thường dùng trong động từ). Khi sử dụng kanji này, ta thường muốn nhấn mạnh vẻ đẹp hoặc chất lượng cao của một điều gì đó.

Câu ví dụ

  • この作品は佳作だと評価された。

    Tác phẩm này được đánh giá là xuất sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
excellent, beautiful, good, pleasing, skilled
Tiếng Việt
xuất sắc
日本語
한국어
아름다움
中文
id
hebat
th
ยอดเยี่ยม
es
excelente
fr
excellent
de
ausgezeichnet
pt
excelente

Từ ghép phổ biến

  • 佳作かさくfine (piece of) work, excellent work, work that receives an honourable mention
  • 佳境かきょうmost interesting part (of a story), climax, good part
  • 佳宴かえんsplendid banquet, joyous banquet
  • 佳客かかくgood visitor, pleasant guest
  • 佳句かくbeautiful passage of literature
  • 佳景かけいbeautiful view
  • 佳月かげつgood month, bright moon
  • 佳言かげんgood words, wise saying

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.