Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 土tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

xuất sắc, ưu việt, nổi bật

On'yomi (音読み)

  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ひい.でる
  • ひい.き

Gợi nhớ

Một viên ngọc quý nằm trên đất, tỏa sáng như một minh chứng cho sự xuất sắc vượt trội trong mọi lĩnh vực.

Về kanji này

Kanji 「秀」 có nghĩa chính là sự xuất sắc, ưu việt hoặc nổi bật. Kanji này thường được dùng như danh từ, nhưng cũng có thể sử dụng như động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là 優秀 (ゆうしゅう), có nghĩa là sự xuất sắc; 秀才 (しゅうさい), nghĩa là thiên tài; và 秀でる (ひいでる), có nghĩa là vượt trội hay xuất sắc hơn. Lưu ý rằng kanji này thường liên quan đến những thành tích hoặc phẩm chất đáng khen ngợi của con người.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼の絵は非常に秀逸だ。

    Bức tranh của anh ấy rất xuất sắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
excellence, superiority, outstanding
Tiếng Việt
xuất sắc, ưu việt, nổi bật
日本語
優れた, 秀でた, 卓越した
한국어
우수성, 우수, 뛰어난
中文
优秀, 卓越, 杰出
id
keunggulan, superioritas, unggul
th
ความเป็นเลิศ, ความเหนือกว่า, เด่น
es
excelencia, superioridad, destacado
fr
excellence, supériorité, remarquable
de
Hervorragend, Überlegenheit, Auszeichnung
pt
excelência, superioridade, notável

Từ ghép phổ biến

  • 優秀ゆうしゅうexcellence, superiority
  • 秀才しゅうさいgenius, talented person
  • 秀でるひいでるto excel, to stand out

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.