Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 言lớp 5tần suất #306Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bằng chứng, chứng minh, chứng chỉ

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • あかし

Gợi nhớ

Hình ảnh người nói (言) đang đưa ra chứng cứ (証) khiến bạn tin rằng sự thật sẽ được chứng minh rõ ràng như một giấy chứng nhận.

Về kanji này

Kanji 「証」có nghĩa chính là bằng chứng, chứng cứ hoặc giấy chứng nhận. Kanji này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 検証 (けんしょう) có nghĩa là kiểm chứng; 証拠 (しょうこ) nghĩa là bằng chứng; và 証券 (しょうけん) nghĩa là trái phiếu. Ngoài ra, 証言 (しょうげん) có nghĩa là lời khai và 証書 (しょうしょ) là tài liệu chứng thực. Lưu ý rằng trong nhiều ngữ cảnh pháp lý hoặc chính thức, từ 「証」được dùng để nhấn mạnh tính xác thực của thông tin hoặc tài liệu.

Câu ví dụ

  • 証拠が彼の無実を示している。

    Bằng chứng cho thấy anh ta vô tội.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
evidence, proof, certificate
Tiếng Việt
bằng chứng, chứng minh, chứng chỉ
日本語
証拠, 証明, 証明書
한국어
증거, 증명, 증명서
中文
证据, 证明, 证书
id
bukti, bukti, sertifikat
th
หลักฐาน, การพิสูจน์, ใบรับรอง
es
evidencia, prueba, certificado
fr
preuve, certificat, attestation
de
Beweis, Nachweis, Zertifikat
pt
evidência, prova, certificado

Từ ghép phổ biến

  • 検証けんしょうverification, confirmation, substantiation
  • 証拠しょうこevidence, proof
  • 証券しょうけんbond, bill, certificate
  • 証言しょうげんtestimony, (verbal) evidence
  • 証書しょうしょdocument (of proof), certificate, paper
  • 証人しょうにんwitness
  • 証明しょうめいproof, testimony, demonstration
  • 保証ほしょうguarantee, security, assurance

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.