Quay lại từ điển
JLPT N25画 · 5 nétbộ thủ 水lớp 5tần suất #1167Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vĩnh viễn, mãi mãi

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • なが.い

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một dòng nước chảy mãi mãi, biểu tượng cho sự vĩnh cửu và không bao giờ dừng lại.

Về kanji này

Kanji 「永」 có nghĩa chính là vĩnh cửu, mãi mãi. Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ khái niệm thời gian dài vô tận. Trong tiếng Nhật, 「永」 thường xuất hiện trong các từ ghép như 「永遠」 (えいえん) có nghĩa là sự vĩnh hằng, hoặc 「永続」 (えいぞく) có nghĩa là sự liên tục. Một từ khác là 「永年」 (えいねん) chỉ những năm dài. Khi sử dụng kanji này, người học nên chú ý rằng nó thường mang cảm giác mạnh mẽ và bất tận, thường dùng trong ngữ cảnh nói về tình yêu hoặc những thứ không bao giờ thay đổi.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 永遠の愛を誓った。

    Tôi đã thề tình yêu vĩnh cửu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
eternity, forever
Tiếng Việt
vĩnh viễn, mãi mãi
日本語
永遠, 永続
한국어
영원, 영원히
中文
永恒, 永远
id
keabadian, selamanya
th
นิรันดร์, ตลอดไป
es
eternidad, siempre
fr
éternité, pour toujours
de
Ewigkeit, für immer
pt
eternidade, para sempre

Từ ghép phổ biến

  • 永遠えいえんeternity, perpetuity
  • 永続えいぞくcontinuation, perpetuation
  • 永年えいねんmany years, long years

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.